Skip to content
  • Categories
  • Recent
  • Tags
  • Popular
  • Từ điển Việt-Trung
  • World
  • Users
  • Groups
Skins
  • Light
  • Brite
  • Cerulean
  • Cosmo
  • Flatly
  • Journal
  • Litera
  • Lumen
  • Lux
  • Materia
  • Minty
  • Morph
  • Pulse
  • Sandstone
  • Simplex
  • Sketchy
  • Spacelab
  • United
  • Yeti
  • Zephyr
  • Dark
  • Cyborg
  • Darkly
  • Quartz
  • Slate
  • Solar
  • Superhero
  • Vapor

  • Default (No Skin)
  • No Skin
Collapse
Brand Logo
  1. Home

World

Topics from outside of this forum. Views and opinions represented here may not reflect those of this forum and its members.

Help
Load new posts
Log in to post

A world of content at your fingertips…

Think of this as your global discovery feed. It brings together interesting discussions from across the web and other communities, all in one place.

While you can browse what's trending now, the best way to use this feed is to make it your own. By creating an account, you can follow specific creators and topics to filter out the noise and see only what matters to you.

Ready to dive in? Create an account to start following others, get notified when people reply to you, and save your favorite finds.

Register Login
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Giao Tiếp
    Tiếng Trung giao tiếp - Tìm đường đến trung tâm thành phố

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    星期 : xīngqī : tuần lễ, tuần

    城市 : chéngshì : thành phố

    玩 : wán : chơi

    知道 : zhīdào : biết

    机场 : jīchǎng : sân bay, phi trường

    中心 : zhōngxīn : trung tâm

    网上 : wǎngshàng : trên mạng

    打车 : dǎchē : bắt xe, gọi xe taxi, bắt taxi

    贵 : guì : đắt, mắc

    地铁 : dìtiě : tàu điện ngầm

    主意 : zhǔyì : ý kiến, ý tưởng

    不但 : bùdàn : không chỉ, không những

    便宜 : piányí : rẻ

    快 : kuài : nhanh

    查 : chá : kiểm tra

    地图 : dìtú : bản đồ

    线 : xiàn : tuyến (giao thông), đường dây (điện thoại)

    复杂 : fùzá : phức tạp

    担心 : dānxīn : lo, lo lắng

    聪明 : cōngmíng : thông minh

    先 : xiān : trước

    红 : hóng : đỏ, màu đỏ

    站 : zhàn : đứng, trạm (xe), ga (tàu)

    然后 : ránhòu : sau đó, tiếp đó

    转 : zhuǎn : chuyển, quay, xoay

    蓝 : lán : xanh, lam, xanh da trời

    换 : huàn : đổi, trao đổi

    黄 : huáng : vàng, màu vàng

    简单 : jiǎndān : đơn giản

    应该 : yīnggāi : cần, nên, phải, cần phải

    绿 : lǜ : xanh, xanh lục, xanh lá cây

    忘 : wàng : quên

    告诉 : gàosù : kể, nói cho, nói với

    色盲 : sèmáng : mù màu


    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Giao Tiếp
    Tiếng Trung giao tiếp - Đi sinh nhật mặc gì

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    明天 : míngtiān : ngày mai

    参加 : cānjiā : tham gia, tham dự, dự

    生日 : shēngrì : sinh nhật

    聚会 : jùhuì : tụ tập, tụ họp, gặp gỡ

    主意 : zhǔyì : ý tưởng

    穿 : chuān : mặc (quần, áo), mang (giày, tất)

    玩 : wán : chơi

    先 : xiān : trước

    见面 : jiànmiàn : gặp mặt, gặp, gặp nhau

    饭店 : fàndiàn : nhà hàng

    吃饭 : chīfàn : ăn, đi ăn, ăn cơm

    最后 : zuìhòu : cuối cùng

    唱 : chàng : hát, ca

    卡拉OK : kǎlā ok : karaoke

    条 : tiáo : lượng từ dùng để chỉ những vật dài và mỏng

    裙 : qún : váy, váy ngắn

    外面 : wàimiàn : bên ngoài, phía ngoài

    外套 : wàitào : áo khoác

    件 : jiàn : phân loại cho sự kiện, đồ vật, quần áo..

    衣服 : yīfú : quần áo

    黑色 : hēisè : màu đen

    颜色 : yánsè : màu, màu sắc

    深 : shēn : đậm, tối (màu sắc)

    不错 : bùcuò : tốt, không sai, không tệ, khá

    可能 : kěnéng : có lẽ

    短 : duǎn : ngắn

    喜欢 : xǐhuān : thích

    连衣裙 : liányīqún : áo váy, áo đầm

    已经 : yǐjīng : đã

    亮 : liàng : sáng

    长短 : chángduǎn : độ dài, chiều dài

    正好 : zhènghǎo : vừa đủ, vừa vặn, vừa đẹp

    一双 : yīshuāng : một đôi

    高跟鞋 : gāogēnxié : giầy cao gót

    完美 : wánměi : hoàn mỹ, hoàn hảo

    会见 : huìjiàn : gặp mặt, gặp gỡ

    现在 : xiànzài : hiện tại, bây giờ

    头发 :tóufǎ : tóc


    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Giao Tiếp
    Tiếng Trung giao tiếp - Kế hoạch sinh nhật bạn trai

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    月 : yuè : tháng, trăng, mặt trăng

    号 : hào : ngày (ngày mấy trong tháng)

    星期 : xīngqī : tuần, ngày (ngày thứ mấytrong tuần), chủ nhật

    想 : xiǎng : nghĩ

    应该 : yīnggāi : nên, phải, cần

    星期六 : xīngqī liù :Thứ Bảy

    星期天 : xīngqī tiān : Chủ Nhật

    男 : nán : trai, nam (chỉ giới tính)

    朋友 : péngyǒu : bạn, bạn bè

    生日 : shēngrì : sinh nhật

    今年 : jīnnián : năm nay

    岁 : suì : tuổi

    准备 : zhǔnbèi : chuẩn bị, dự định

    请 : qǐng : mời, xin (làm gì đó)

    礼物 : lǐwù : quà, món quà

    听 : tīng : nghe

    音乐 : yīnyuè : nhạc, âm nhạc

    音乐会 : yīnyuè huì : buổi hòa nhạc

    喜欢 : xǐhuān : thích

    跳舞 : tiàowǔ : nhảy múa, khiêu vũ

    不错 : bùcuò : đúng, chính xác, không tồi, khá tốt

    可以 : kěyǐ : có thể

    给 : gěi : cho

    蛋糕 : dàngāo : bánh ngọt, bánh kem

    生日蛋糕 : shēngrì dàngāo : bánh sinh nhật

    主意 : zhǔyì : ý kiến, ý tưởng, chủ ý

    但是 : dànshì : nhưng, nhưng mà

    容易 : róngyì : dễ, dễ dàng

    教 : jiào : dạy (dạy cho biết), chỉ (chỉ cho biết)

    想要 : xiǎng yào : muốn, mong muốn

    巧克力 : qiǎokèlì : sô cô la, chocolate

    香草 : xiāngcǎo : vani


    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Giao Tiếp
    Tiếng Trung giao tiếp - Gặp lại bạn cũ trên đường

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    最近 : zuìjìn : gần đây, dạo này

    挺 : tǐng : rất, khá

    忙 : máng :bận

    换 : huàn : đổi, thay đổi

    新 : xīn : mới

    工作 : gōngzuò : công việc

    怎么样 : zěnme yàng : thế nào, như thế nào, ra sao, ra làm sao

    学校 : xuéxiào : trường học

    做 : zuò : làm, làm việc

    律师 : lǜshī : luật sư

    男 : nán : nam (giới tính)

    朋友 : péngyou : bạn bè, bạn

    不错 : bùcuò : tốt, không tệ

    星期 : xīngqī : tuần, tuần lễ

    中国 : zhōngguó : Trung Quốc

    见 : jiàn : gặp, gặp mặt, gặp gỡ

    父母 : fùmǔ : cha mẹ, bố mẹ

    住 : zhù : ở, sống

    这边 : zhèbiān : ở đây, bên này, chỗ này

    买 : mǎi : mua

    房子 : fángzi : nhà, nhà cửa

    先生 : xiān sheng : chồng

    周末 : zhōumò : cuối tuần

    篮球 : lánqiú : bóng rổ

    比赛 : bǐsài : thi đấu, đấu

    知道 : zhīdào : biết

    喜欢 : xǐhuan : thích

    非常 : fēicháng : rất, vô cùng, cực kỳ

    每 : měi : mỗi

    真 : zhēn : thật, thật sự

    先 : xiān : trước

    走 : zǒu : đi

    还有 : háiyǒu : còn, còn có, vẫn còn

    事儿 : shìr : việc, chuyện

    等 : děng : đợi, chờ

    请 : qǐng : xin, xin hãy, yêu cầu, đề nghị

    给 : gěi : cho, đưa cho

    电话 : diànhuà : điện thoại

    号码 : hàomǎ : số

    打电话 : dǎ diànhuà : gọi điện, gọi điện thoại


    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Giao Tiếp
    Tiếng Trung giao tiếp - Đi gặp bạn quen qua mạng

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    黑 : hēi : đen

    头发 : tóu fa : tóc

    瘦 : shòu : gầy

    好像 : hǎoxiàng : hình như,dường như

    原来 : yuánlái : hoá ra,thì ra

    漂亮 : piàoliang : đẹp, xinh đẹp

    晚 : wǎn : muộn

    一直 : yīzhí : luôn luôn

    办公室 : bàngōngshì : văn phòng

    工作 : gōngzuò : công việc

    今天 : jīn tiān : hôm nay

    忙 : máng : bận

    做 : zuò : làm,làm việc

    银行 : yínháng : ngân hàng

    意思 : yìsi : thú vị

    北京 : běijīng : Bắc Kinh(Trung Quốc)

    本地 : běndì : bản địa,bản xứ,địa phương

    住 : zhù : ở,sống

    多久 : duōjiǔ : bao lâu

    目前 : mùqián : hiện nay,trước mắt,hiện tại

    喜欢 : xǐhuan : thích

    城市 : chéngshì : thành phố

    非常 : fēicháng : rất,vô cùng,cực kỳ

    商场 : shāngchǎng : cửa hàng,trung tâm thương mại,trung tâm mua sắm

    咖啡 : kāfēi : cà phê

    店 : diàn : cửa hàng, cửa hiệu, cửa tiệm

    蛋糕 : dàngāo : bánh ngọt, bánh kem

    知道 : zhīdào : biết

    超级 : chāojí : siêu- (siêu ngon, siêu đẹp..), cực-(cực ngon, cực đẹp..)

    星座 : xīngzuò : chòm sao, cung hoàng đạo

    巨蟹座 : jùxièzuò : Cự Giải (cung hoàng đạo)

    怪不得 : guàibùdé : thảo nào, chẳng trách, hèn chi

    俩 : liǎ : hai, đôi

    吃货 : chīhuò : ăn hàng, ham ăn, sành ăn


    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Giao Tiếp
    Tiếng Trung giao tiếp - Chỉ đường cho bố

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    快 : kuài : nhanh

    朋友 : péngyou : bạn bè

    迟到 : chídào : trễ, muộn

    现在 : xiànzài : bây giờ, hiện tại

    已经 : yǐjīng : đã

    往 : wǎng : đi (theo 1 hướng, 1 bên nào đó)

    边 : biān : bên, phía

    走 : zǒu : đi

    路口 : lùkǒu : ngã, giao lộ (chỗ tiếp giáp giữa các nẻo đường)

    左 : zuǒ : trái (bên trái)

    转 : zhuǎn : chuyển, quay, xoay, rẽ

    然后 : ránhòu : sau đó, tiếp đó, rồi

    右 : yòu : phải, bên phải

    这儿 : zhèr : ở đây, nơi này, chỗ này

    红绿灯 : hónglǜdēng : đèn giao thông, đèn xanh đèn đỏ

    所以 : suǒyǐ : cho nên, vậy nên, vì vậy

    看起来 : kàn qǐlái : dường như, hình như, có vẻ như (phán đoán sau khi nhìn thấy)

    对 : duì : đúng

    警察局 : jǐngchá jú : đồn cảnh sát

    图书馆 : túshū guǎn : thư viện

    错 : cuò : sai, nhầm

    但 : dàn : nhưng

    知道 : zhīdào : biết

    意思 : yìsi : nghĩa, ý, ý nghĩa

    中学 : zhōngxué : trung học, trường trung học

    一直 : yīzhí : luôn luôn, thẳng

    接 : jiē : đón


    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Giao Tiếp
    Tiếng Trung giao tiếp - Vấn đáp bác sĩ

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    请 : qǐng : mời, xin mời (khách sáo)

    进 : jìn : tiến (tiến lên, họ Tiến, tên Tiến), vào (đi vào)

    到 : dào : đến, tới

    舒服 : shūfu : thoải mái, dễ chịu

    肚子 : dùzi : Bụng

    痛 : tòng : Đau

    附近 : fùjìn : gần đây

    护士 : hùshì : y tá

    开始 : kāishǐ : bắt đầu

    水果: shuǐguǒ : trái cây

    蔬菜: shūcài : rau, rau cải

    生日 : ngày sinh,sinh nhật

    蛋糕 : dàn gāo : bánh ngọt,bánh kem

    块 : kuài : tấm, mảnh, miếng, chiếc(phân loại cho các mảnh vải, bánh..)

    问题 : wèntí : vấn đề

    每天 : měitiān : mỗi ngày

    礼拜 : lǐ bài : tuần, tuần lễ

    前 : qián : trước


    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Giao Tiếp
    Tiếng Trung giao tiếp - Nói dối bác sĩ

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    请 : qǐng : mời, xin mời (khách sáo)

    进 : jìn : tiến (tiến lên, họ Tiến, tên Tiến), vào (đi vào)

    叫 : jiào : kêu, gọi, tên là, gọi là

    名字 : míngzì : tên (tên gọi), danh (danh tính)

    生日 :shēngrì:sinh nhật, ngày sinh

    年 : nián : năm

    月 : yuè : tháng

    号 : hào : ngày

    岁 : suì : tuổi

    对 : duì : đúng, chính xác

    高 : gāo : cao

    米 : mǐ : mét (đơn vị đo chiều dài)

    体重 : tǐzhòng : cân nặng

    公斤 : gōngjīn : Kg

    医生 : yīshēng : bác sĩ

    说谎 : shuōhuǎng : nói dối/ nói láo


    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Giao Tiếp
    Tiếng Trung giao tiếp - Gọi bác sĩ

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    喂 : wèi : chào hỏi qua điện thoại ( Alo, hello, xinh chào )

    医生 : yīshēng : bác sĩ

    事 : shì : việc, sự việc, vấn đề

    肚子 : dùzi : bụng

    痛 : tòng : đau

    昨天 : zuótiān : hôm qua

    下午 : xiàwǔ : buổi chiều

    开始 : kāishǐ : bắt đầu

    晚上 : wǎnshàng : buổi tối, ban đêm

    超市 : chāoshì : siêu thị

    旁边 : pángbiān : cạnh; bên cạnh

    学校 : xuéxiào : trường học/ nhà trường/ trường

    左边 : zuǒbiān : bên trái

    今天 : jīntiān : hôm nay

    医生 : yīshēng : bác sĩ

    空 : kòng : lúc rảnh, thời gian rảnh

    可以 : kěyǐ : có thể, được

    知道 : zhīdào : biết

    见 : jiàn : gặp


    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Giao Tiếp
    Tiếng Trung giao tiếp - Máy pha Cà Phê

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    上周 : shàng zhōu : tuần trước

    台 : tái : phân loại cho xe cộ hoặc máy móc

    机 : jī : máy móc

    咖啡 : kāfēi : cà phê

    咖啡机 : kāfēi jī : máy pha cà phê

    顺便 : shùnbiàn : nhân tiện

    试试 : shì shì : thử

    机器 : jīqì : máy móc

    正好 : zhènghǎo : đúng lúc / đúng dịp

    困 : kùn : buồn ngủ

    杯 : bēi : ly / cốc

    提神 : tíshén : giúp tỉnh táo / nâng cao tinh thần

    加 : jiā : thêm vào

    糖 : táng : đường

    牛奶 : niúnǎi : sữa

    香 : xiāng : thơm

    街 : jiē : phố / đường phố

    对面 : duìmiàn : đối diện / trước mặt

    商场 : shāngchǎng : trung tâm mua sắm / cửa hàng bách hóa

    搞 : gǎo : làm, tạo, tổ chức

    活动 : huódòng : hoạt động, sự kiện

    打八折 : dǎ bā zhé : giảm giá 20%

    一直 : yīzhí : luôn luôn

    所以 : suǒyǐ : do đó / vì vậy

    立刻 : lìkè : ngay lập tức

    改天 : gǎitiān : hôm khác / ngày khác

    说不定 : shuō bu dìng : nói không chừng, không biết chừng, có thể là, có lẽ

    促销 : cùxiāo : khuyến mãi

    煮 : zhǔ : nấu / đun / luộc

    不同 : bùtóng : khác nhau / không giống

    口味 : kǒuwèi : hương vị / mùi vị

    比如 : bǐrú : ví dụ như, chẳng hạn như

    拿铁 : ná tiě : Latte

    玛奇朵 : mǎqíduǒ : Macchiato

    之类 : zhī lèi : các loại, vân vân, vân vân và vân vân

    放 : fàng : thả, đặt

    包 : bāo : bao / gói

    贵 : guì : đắt / mắc

    划算 : huásuàn : đáng giá

    得 : dé : phải

    刚 : gāng : vừa / vừa mới

    跟 : gēn : cùng / với


    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Giao Tiếp
    Tiếng Trung giao tiếp - Dự báo thời tiết Thượng Hải

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    欢迎: huānyíng : chào mừng

    上海 : shànghǎi : Thượng Hải

    天气 : tiānqì : thời tiết

    预报 : yùbào : dự báo

    昨天 : zuótiān : hôm qua

    经很 : yǐjīng : đã

    冷 : lěng : lạnh

    今天 : jīntiān : hôm nay

    雪 : xuě : tuyết

    情况 : qíngkuàng : tình trạng / tình hình

    暖和 : nuǎnhuo : ấm

    雨 : yǔ : mưa

    后天 : hòutiān : ngày mốt

    小雨 : xiǎoyǔ : mưa nhỏ

    不但 : bùdàn : không những

    阳光 : yángguāng :nắng

    周末 : zhōumò : cuối tuần

    虽然 : suīrán : mặc dù

    冬天 : dōngtiān : mùa đông

    不仅 : bùjǐn : không chỉ

    灿烂: cànlàn : xán lạn/ rực rỡ/ sáng rực

    大家 : dàjiā : mọi người

    找 : zhǎo : tìm

    找出 : tìm kiếm

    春天 : chūntiān : mùa xuân

    衣服 : yīfú : quần áo

    外套 : wàitào : áo khoác

    夹克 : jiákè : áo khoác

    收: shōu : nhận / chấp nhận / cất đi

    接下来 : jiē xiàlái : kế tiếp

    其他 : qítā : khác

    北京 : běijīng : Bắc Kinh

    云 : yún : mây

    苏州 : sūzhōu : Tô Châu

    晴天 : qíngtiān : trời nắng/ ngày nắng

    西安 : xī'ān : Tây An

    重庆 : chóngqìng : Trùng Khánh

    杭州 : hángzhōu : Hàng Châu

    同一 : tóngyī : như nhau / giống nhau / đồng nhất


    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Giao Tiếp
    Tiếng Trung giao tiếp - Gọi điện rủ rê

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    喂 : wèi : chào

    嘿 : hēi : ấy, này, ơ, ô hay, ơ kia, ơ này, ủa (thán từ)

    啊 : ā : Ah! / Oh! (Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên)

    新 : xīn : mới

    同学 : tóngxué : bạn cùng lớp

    哦 : ó : ô, ồ, a, à, ơ (Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên)

    不错 : bùcuò : Được dùng rất linh hoạt mang ý nghĩa tích cực: đúng / chính xác / tốt / khoẻ mạnh

    明天 : míngtiān : ngày mai

    时间 : shíjiān : thời gian

    空 : kòng : trống rỗng, trống không, thời gian rảnh

    后天 : hòutiān : ngày kia, ngày mốt

    晚上 : wǎnshàng : buổi tối

    影院 : yǐngyuàn : rạp chiếu phim

    星期天 : xīngqítiān : chủ nhật

    早上 : zǎoshang : buổi sáng

    几 : jǐ : mấy?

    几点 : jǐ diǎn : mấy giờ?

    九 : jiǔ : chín (9)

    半 : bàn : một nửa

    哪里 : nǎlǐ : ở đâu?

    意大利 : yìdàlì : nước Ý

    法国 : fàguó : nước Pháp

    餐馆 : cānguǎn : nhà hàng

    吧 : ba : nào / nhé / chứ / thôi / đi (dùng ở cuối câu, biểu thị thương lượng, thỉnh cầu, nghi vấn, cảm thán, mệnh lệnh, thúc giục)

    听 : tīng : nghe

    星期六 : xīngqíliù : thứ bảy

    电影 : diànyǐng : phim

    外国 : wàiguó : nước ngoài, ngoại quốc

    它们 : tāmen : chúng, họ ( Đại từ chỉ sự vật số nhiều, dùng cho bất cứ thứ gì trừ cho người)

    有意思 : yǒuyìsi : hấp dẫn , thú vị

    行 : xíng : có thể , đồng ý

    见 : jiàn : thấy , gặp


    0 0 0 Reply
  • mengungM
    mengungM mengung
    Chay và Lành
    Hướng dẫn làm men gừng tại nhà

    Làm men gừng (hay còn gọi là Ginger Bug) là bước đầu tiên cực kỳ thú vị để bạn tự tay tạo ra các loại nước giải khát lên men tự nhiên như bia gừng (ginger beer) hay soda hoa quả.

    Dưới đây là công thức đơn giản và chi tiết để bạn nuôi "bé" men này tại nhà:

    1. Chuẩn bị nguyên liệu

    • Gừng tươi: Khoảng 200g (nên chọn gừng già, còn vỏ, tốt nhất là gừng hữu cơ).

    • Đường: Đường kính trắng, đường vàng hoặc đường hữu cơ đều được.

    • Nước: Khoảng 500ml nước lọc (tránh dùng nước máy trực tiếp vì Clo có thể làm chết men).

    • Dụng cụ: Hũ thủy tinh sạch, một miếng vải thưa (hoặc khăn giấy) và dây thun.

    2. Cách thực hiện (Lộ trình 5 - 7 ngày)

    Ngày 1: Khởi tạo

    1. Băm nhỏ hoặc bào nhuyễn khoảng 1 muỗng canh (15g) gừng (để cả vỏ vì men tự nhiên nằm ở lớp vỏ).

    2. Cho gừng vào hũ thủy tinh cùng với 1 muỗng canh đường và 2 chén nước (khoảng 400-500ml).

    3. Khuấy đều cho tan đường, đậy hũ bằng vải thưa và cố định bằng dây thun để men "thở" nhưng không cho côn trùng bay vào.

    4. Để hũ ở nơi thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.

    Hướng dẫn làm men gừng tại nhà.jpg

    Hình 1: Các nguyên liệu cơ bản (gừng băm, đường, nước) được cho vào hũ thủy tinh và khuấy đều trong ngày đầu tiên.

    Ngày 2 đến Ngày 5 (hoặc hơn): Cho men ăn

    Sau khi khởi tạo, bạn cần "cho men ăn" hàng ngày để chúng sinh sôi. Đây là giai đoạn lặp đi lặp lại.

    1. Thêm vào hũ 1 muỗng canh gừng băm và 1 muỗng canh đường.

    2. Khuấy đều và đậy kín lại bằng vải.

    Hướng dẫn làm men gừng tại nhà 1.jpg

    Hình 2: Cận cảnh hũ men vào ngày thứ 3. Bạn nhìn thấy thìa gỗ đang khuấy thêm gừng và đường mới. Bề mặt bắt đầu xuất hiện những bọt khí lăn tăn rất nhỏ.

    3. Khi nào men gừng đã sẵn sàng?

    Thông thường sau khoảng 3–5 ngày, bạn sẽ thấy các dấu hiệu sau:

    • Sủi bọt: Có những bong bóng nhỏ li ti nổi lên bề mặt hoặc bám quanh miếng gừng.

    • Âm thanh: Nếu áp sát tai vào hũ, bạn sẽ nghe tiếng xèo xèo nhẹ.

    • Mùi: Có mùi thơm nồng đặc trưng của gừng quyện với chút mùi rượu nhẹ, không có mùi hôi hay mốc.

    • Vị: Nước sẽ bớt ngọt và bắt đầu có vị chua nhẹ.**

    Đây là lúc bạn lọc lấy nước men để làm bia gừng hoặc các loại soda hoa quả sủi bọt tự nhiên.

    Hướng dẫn làm men gừng tại nhà 2.jpg

    Hình 3: Hũ men gừng đã hoàn thiện và cực kỳ hoạt động. Bề mặt phủ một lớp bọt kem dày, sủi bọt mạnh mẽ, chứng tỏ men rất khỏe. Lúc này bạn có thể mang đi pha chế bia gừng.

    Lưu ý: Nếu thấy mốc trắng hoặc đen trên bề mặt, bạn nên bỏ đi và làm lại từ đầu nhé.

    4. Cách bảo quản và duy trì

    • Sử dụng ngay: Bạn lọc lấy phần nước men để pha chế soda hoặc bia gừng.

    • Nuôi lâu dài: Nếu để ở nhiệt độ phòng, bạn phải "cho ăn" mỗi ngày.

    • Nếu chưa dùng ngay, hãy đậy nắp kín và cho vào ngăn mát tủ lạnh. Lúc này, bạn chỉ cần cho ăn 1 tuần/lần (1 muỗng gừng + 1 muỗng đường). Khi muốn sử dụng, hãy lấy ra ngoài trước 24h và cho ăn để kích hoạt lại men.

    Một vài mẹo nhỏ cho bạn:

    • Đừng gọt vỏ gừng, chỉ cần rửa sạch đất cát là đủ.

    • Sử dụng thìa gỗ hoặc nhựa để khuấy sẽ tốt hơn thìa kim loại.

    • Nếu sau 7 ngày mà men vẫn "im lìm", có thể do nhiệt độ phòng quá lạnh hoặc nước có chứa Clo.

    Bạn có muốn xem cách dùng men gừng này để làm Bia gừng (Ginger Beer) sủi bọt cực đã không?


    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Ngữ Pháp Tiếng Trung
    Trật tự từ cơ bản và trạng ngữ

    Trật tự từ cơ bản, được coi là "xương sống" giúp bạn đặt câu chính xác mà không cần lo lắng về việc chia động từ.

    Trong tiếng Việt, chúng ta có thể nói "Tôi ăn cơm ở nhà" hoặc "Ở nhà tôi ăn cơm". Nhưng trong tiếng Trung, trật tự này rất khắt khe. Quy tắc "vàng" bạn cần nhớ là:

    Ai + Khi nào + Ở đâu + Làm gì

    Dưới đây là một câu ví dụ điển hình:

    我 昨天 在家 喝 咖啡
    wǒ zuótiān zàijiā hē kāfēi
    Tôi hôm qua ở nhà uống cà phê

    Dưới đây là bảng phân tích câu trên :

    Thành phần Tiếng Trung Ý nghĩa
    Chủ ngữ 我 (Wǒ) Tôi
    Thời gian 昨天 (Zuótiān) Hôm qua
    Địa điểm 在家 (Zài jiā) Ở nhà
    Động từ 喝 (Hē) Uống
    Tân ngữ 咖啡 (Kāfēi) Cà phê

    Lưu ý quan trọng: Trong tiếng Trung, trạng ngữ chỉ thời gian và địa điểm phải luôn đứng trước hành động (động từ). Nếu bạn đặt chúng ở cuối câu như tiếng Anh hay tiếng Việt, câu sẽ bị sai ngữ pháp.

    Thêm một ví dụ khác :

    我 下午 在图书馆 学习。
    wǒ xiàwǔ zài túshūguǎn xuéxí

    Bảng phân tích câu trên :

    Chủ ngữ Thời gian Địa điểm Động từ
    我 (wǒ) 下午 (xiàwǔ) 在图书馆 (zài túshūguǎn) 学习 (xuéxí)

    Bây giờ, chúng ta hãy thử nâng cấp câu này lên một chút bằng cách thêm Tân ngữ (đối tượng của hành động).
    Nếu bạn muốn nói cụ thể là học "Tiếng Trung" (汉语 - hànyǔ). Trong tiếng Trung, cụm động từ thường đi theo thứ tự: Động từ + Tân ngữ (giống như tiếng Việt). Vì vậy, "Học tiếng Trung" sẽ là 学习 (Học) + 汉语 (Tiếng Trung).

    Kết hợp với khung xương chúng ta vừa xây dựng, câu hoàn chỉnh sẽ là:
    我 下午 在图书馆 学习 汉语。
    wǒ xiàwǔ zài túshūguǎn xuéxí hànyǔ
    Tôi chiều nay học tiếng Trung ở thư viện.

    Để câu văn sinh động hơn, chúng ta hãy thêm một thành phần rất quan trọng nữa: Cùng với ai (Đối tượng cùng thực hiện hành động).

    Quy tắc tiếp theo bạn cần nhớ: Cụm 和 (Hé - Và/Cùng) + Ai đó cũng phải đứng trước động từ.

    Giả sử bạn muốn nói "Học cùng bạn bè" (和朋友 - hé péngyǒu), ta có câu :

    我 下午 和朋友 在家 学习 汉语
    wǒ xiàwǔ hé péngyǒu zàijiā xuéxí hànyǔ
    Tôi chiều nay cùng bạn bè học tiếng Trung tại nhà

    Trong tư duy ngôn ngữ Trung Quốc, thứ tự ưu tiên thường đi từ "người" đến "không gian". Bạn có thể hiểu một cách logic là: Bạn cần gặp người bạn đó trước (和朋友), sau đó cả hai mới cùng nhau có mặt tại địa điểm (在图书馆) để thực hiện hành động.

    Dưới đây là "Công thức Vàng" đầy đủ nhất để bạn không bao giờ nhầm lẫn trật tự từ:

    Chủ ngữ Thời gian Với ai Ở đâu Làm gì
    我 下午 和朋友 在家 学习
    wǒ xiàwǔ hé péngyǒu zài jiā xuéxí

    Quy tắc ghi nhớ: Thời gian và Địa điểm luôn phải đứng trước hành động. Nếu có "với ai", hãy đặt nó ngay sau thời gian.

    Ví dụ:
    我 今天晚上 和弟弟 在电影院 看电影。
    wǒ jīntiān wǎnshàng hé dìdì zài diànyǐngyuàn kàn diànyǐng
    Tôi tối nay cùng em trai xem phim ở rạp chiếu phim.

    Bạn đã nắm rất chắc "khung xương" của câu. Bây giờ, hãy thử thêm một chút "gia vị" để câu văn linh hoạt hơn: Phó từ phủ định (không - 不 / 没) hoặc Phó từ chỉ tần suất/phạm vi (cũng - 也, đều - 都).

    Quy tắc tiếp theo: vị trí của các Phó từ phủ định hoặc Phó từ chỉ tần suất/phạm vi thường nằm ngay trước các cụm giới từ (như "với ai", "ở đâu").

    Dưới đây là "Công thức Vàng" siêu đầy đủ để bạn tổng kết phần Trật tự từ:

    Chủ ngữ + Thời gian + Phó từ + Với ai + Ở đâu + Động từ + Tân ngữ

    Ví dụ nếu bạn muốn nói "Tôi tối nay không (不 - Bù) cùng em trai xem phim ở rạp", ta có câu sau :

    我 今天晚上 不 和弟弟 在电影院 看电影。
    wǒ jīntiān wǎnshàng bù hé dìdì zài diànyǐngyuàn kàn diànyǐng
    Tôi tối nay không cùng em trai xem phim tại rạp chiếu phim.


    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Giao Tiếp
    Tiếng Trung giao tiếp - Crush trai!

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    干嘛 : gànmá : làm gì?, việc gì?, sao vậy?. tại sao?

    傻笑 : shǎxiào : cười khúc khích, cười ngốc nghếch, cười một cách ngớ ngẩn

    肯定 : kěndìng : chắc chắn, nhất định

    告诉 : gàosù : kể, nói cho, báo cho

    秘密 : mìmì : bí mật

    昨天 : zuótiān : Hôm qua

    下午 : xiàwǔ : Buổi chiều

    聚会 : jùhuì : Buổi tiệc

    碰 : pèng : Gặp

    男生 : nánshēng : Chàng trai

    帅 : shuài : Đẹp trai

    真 : zhēn : thật sự

    然后 : ránhòu : sau đó

    说 : shuō : Nói

    说话 : shuōhuà : nói chuyện, trò chuyện

    电话 : diànhuà : điện thoại

    号码 : hàomǎ : con số

    什么样 : như thế nào / ra làm sao

    照片 : zhàopiàn : bức ảnh

    澳大利亚 : àodàlìyǎ : Úc (Australia)

    长得 : zhǎng dé : trông / Nhìn

    高 : gāo : Cao

    胖 : pàng : Mập

    瘦 : shòu : Ốm

    说话 : shuōhuà : nói

    特别 : tèbié : đặc biệt

    温柔 : wēnróu : dịu dàng

    礼貌 : lǐmào : Lịch sự

    眼睛 : yǎnjīng : Mắt

    大 : dà : to lớn

    反正 : fǎnzhèng : dù sao / trong mọi trường hợp

    就是 : jiùshì : nhấn mạnh rằng cái gì đó đúng hoặc đúng như đã nêu

    帅 : shuài : Đẹp trai

    哇 : wa : Wow!

    应该 : yīnggāi : nên, phải

    和 : hé : và, cùng với

    看 : kàn : nhìn, xem, thăm

    考拉 : kǎo lā : Gấu Koala

    哈哈 : hāhā : Ha ha (Cười )

    觉得 : juédé : cảm thấy, nghĩ rằng

    喜欢 : xǐhuān : thích

    为 : wèi : vì

    高兴 : gāoxìng : vui mừng

    继续 : jìxù : tiếp tục

    见面 : jiànmiàn : gặp nhau

    约 : yuē : mời, hẹn

    一起 : yīqǐ : cùng (cùng nhau làm gì)

    喝: hē : uống

    咖啡 : kāfēi : cà phê

    说明 : shuōmíng : giải thích, minh họa, chỉ ra, cho thấy

    打扮 : dǎbàn : trang điểm, trang trí, trang hoàng, ăn diện, ăn mặc

    赶紧 : gǎnjǐn : khẩn trương, mau mau,nhanh chóng, lập tức


    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Giao Tiếp
    Tiếng Trung giao tiếp - Bể kèo rồi

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    英语: yīngyǔ: Tiếng Anh

    一般: yībān: bình thường, tạm được

    干嘛: gàn má: sao vậy? / tại sao? để hỏi mục đích của đối phương

    问: wèn: Hỏi

    因为: yīnwèi: bởi vì

    不会: bù huì: ý là không biết, không có khả năng

    说: shuō: nói, kể

    但: dàn: nhưng

    去: qù: đi

    美国: měiguó : Mỹ/ Hoa Kỳ

    玩: wán: Chơi

    可是: kěshì: nhưng, nhưng mà

    没有: méiyǒu: không, không có

    假期: jiàqī: kỳ nghỉ, thời gian nghỉ

    你不是还有: nǐ bùshì hái yǒu: không phải cậu vẫn có

    十天的假: shí tiān de jiǎ: mười ngày phép (nghỉ)

    对: duì: phải, đúng

    留: liú: để lại, giữ lại, ở lại

    男朋友: nán péngyǒu: bạn trai

    一起: yīqǐ: cùng nhau

    回: huí: về, trở về

    家: jiā: gia đình, nhà

    父母: fùmǔ: bố mẹ

    人: rén: người, con người

    陪: péi: cùng, đi cùng

    可以: kěyǐ: có thể

    近: jìn: gần

    一点: yīdiǎn: một chút

    地方: dìfāng: nơi, chỗ, địa điểm

    远: yuǎn: xa

    韩国: hánguó: Hàn Quốc

    日本: rìběn: Nhật Bản

    泰国: tàiguó: Thái Lan

    东西: dōngxī: trường hợp này nói đến đồ ăn

    喜欢: xǐhuān: thích

    最喜欢: zuì xǐhuān: thích nhất

    菜: cài: nói về đồ ăn

    尤其: yóuqí: đặc biệt

    拉面: lāmiàn: Ramen

    主意: zhǔyì: ý tưởng

    棒: bàng: tuyệt

    这样: zhèyàng: cách này, thế này, như vậy

    需要: xūyào: cần

    另外: lìngwài: ngoài ra, khác, hơn nữa

    男朋: péngyǒu: bạn bè

    给: gěi: cho

    够: gòu: đủ

    现在: xiànzài: bây giờ, hiện tại

    开始: kāishǐ: bắt đầu

    计划: jìhuà: Kế hoạch

    网上: wǎngshàng: trực tuyến, online

    找: zhǎo: tìm kiếm

    酒店: jiǔdiàn: khách sạn

    订: dìng: đặt, đặt trước

    机票: jīpiào: vé máy bay

    哎呀 : āiyā : biểu đạt trạng thái cảm súc ngạc nhiên, sốc, ngưỡng mộ, nôn nóng.

    等: děng: đợi, chờ

    先: xiān: trước, trước tiên

    确定: quèdìng: xác định

    问题: wèntí : câu hỏi

    会: huì: biết thông qua học tập và rèn luyện

    日语: rìyǔ: Tiếng Nhật

    怎么办?: zěnme bàn: phải làm sao?

    得: dé: phải, cần phải

    推: tuī: hoãn lại, trì hoãn

    两个月: liǎng gè yuè: hai tháng

    学: xué: học


    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Cơ Bản
    50 Bộ Thủ Thường Dùng Nhất Trong Tiếng Trung

    Học bộ thủ là nền tảng quan trọng nhất để nhớ mặt chữ Hán, hiểu ý nghĩa và cách tra từ điển hiệu quả. Dưới đây là danh sách 50 bộ thủ phổ biến nhất mà bất kỳ người học tiếng Trung nào cũng cần phải nắm vững.

    Tên Bộ Thủ Hình Động Phát Âm Phiên Âm Ý Nghĩa Ví Dụ
    1. 一 (Nhất) Nhất yī Số một 三 (sān) - Ba
    2. 人 / 亻 (Nhân) Nhân rén Con người 他 (tā) - Anh ấy
    3. 口 (Khẩu) Khẩu kǒu Cái miệng 吃 (chī) - Ăn
    4. 土 (Thổ) Thổ tǔ Đất đai 地 (dì) - Mặt đất
    5. 女 (Nữ) Nữ nǚ Phụ nữ 妈 (mā) - Mẹ
    6. 心 / 忄 (Tâm) Tâm xīn Trái tim, tâm trí 想 (xiǎng) - Suy nghĩ
    7. 手 / 扌 (Thủ) Thủ shǒu Bàn tay 打 (dǎ) - Đánh
    8. 日 (Nhật) Nhật rì Mặt trời, ngày 明 (míng) - Tươi sáng
    9. 月 (Nguyệt) Nguyệt yuè Mặt trăng, tháng 期 (qī) - Kì hạn
    10. 木 (Mộc) Mộc mù Cây cối, gỗ 林 (lín) - Rừng
    11. 水 / 氵 (Thủy) Thủy shuǐ Nước 河 (hé) - Dòng sông
    12. 火 / 灬 (Hỏa) Hỏa huǒ Ngọn lửa 热 (rè) - Nóng
    13. 言 / 讠 (Ngôn) Ngôn yán Lời nói 说 (shuō) - Nói
    14. 刀 / 刂 (Đao) Đao dāo Con dao 切 (qiē) - Cắt
    15. 彳 (Sách) Sách chì Bước chân ngắn 行 (xíng) - Đi lại
    16. 辶 (Xước) Xước chuò Đi, chạy 过 (guò) - Đi qua
    17. 阝 (Phụ/Ấp) Phụ/Ấp fǔ / yì Gò đất / Thành phố 阳 (yáng) - Ánh dương
    18. 糸 / 纟 (Mịch) Mịch mì Sợi tơ nhỏ 红 (hóng) - Màu đỏ
    19. 艹 (Thảo) Thảo cǎo Cỏ cây 花 (huā) - Bông hoa
    20. 宀 (Miên) Miên mián Mái nhà 家 (jiā) - Gia đình
    21. 贝 (Bối) Bối bèi Vỏ sò, tiền bạc 贵 (guì) - Đắt đỏ
    22. 目 (Mục) Mục mù Con mắt 看 (kàn) - Nhìn
    23. 金 / 钅 (Kim) Kim jīn Vàng, kim loại 钱 (qián) - Tiền
    24. 食 / 饣 (Thực) Thực shí Thức ăn 饭 (fàn) - Bữa cơm
    25. 疒 (Nạch) Nạch nè Bệnh tật 病 (bìng) - Căn bệnh
    26. 衣 / 衤 (Y) Y yī Quần áo 裤 (kù) - Cái quần
    27. 示 / 礻 (Thị) Thị shì Thần đất, chỉ thị 祝 (zhù) - Chúc mừng
    28. 竹 / ⺮ (Trúc) Trúc zhú Cây trúc, tre 笔 (bǐ) - Cây bút
    29. 足 (Túc) Túc zú Bàn chân 跑 (pǎo) - Chạy
    30. 门 (Môn) Môn mén Cánh cửa 问 (wèn) - Hỏi
    31. 雨 (Vũ) Vũ yǔ Cơn mưa 雪 (xuě) - Tuyết
    32. 页 (Hiệt) Hiệt yè Trang giấy, cái đầu 顶 (dǐng) - Đỉnh
    33. 马 (Mã) Mã mǎ Con ngựa 骑 (qí) - Cưỡi
    34. 鸟 (Điểu) Điểu niǎo Con chim 鸡 (jī) - Con gà
    35. 车 (Xa) Xa chē Xe cộ 军 (jūn) - Quân đội
    36. 广 (Nghiễm) Nghiễm guǎng Ngôi nhà rộng 店 (diàn) - Cửa hàng
    37. 尸 (Thi) Thi shī Xác chết, hiên nhà 局 (jú) - Cục, sở
    38. 力 (Lực) Lực lì Sức mạnh 动 (dòng) - Chuyển động
    39. 又 (Hựu) Hựu yòu Lại nữa, tay phải 双 (shuāng) - Một đôi
    40. 戈 (Qua) Qua gē Vũ khí (cây qua) 我 (wǒ) - Tôi
    41. 弓 (Cung) Cung gōng Cây cung 张 (zhāng) - Lượng từ tờ/cái
    42. 大 (Đại) Đại dà To lớn 天 (tiān) - Bầu trời
    43. 小 / ⺌ (Tiểu) Tiểu xiǎo Nhỏ bé 少 (shǎo) - Ít ỏi
    44. 走 (Tẩu) Tẩu zǒu Đi bộ, chạy 起 (qǐ) - Thức dậy
    45. 酉 (Dậu) Dậu yǒu Bình rượu, phương Tây 醉 (zuì) - Say xỉn
    46. 斤 (Cân) Cân jīn Cây búa, cái rìu 新 (xīn) - Mới mẻ
    47. 巾 (Cân) Cân jīn Khăn quàng, vải 帮 (bāng) - Giúp đỡ
    48. 子 (Tử) Tử zǐ Con cái 孩 (hái) - Đứa trẻ
    49. 寸 (Thốn) Thốn cùn Tấc (đơn vị đo) 时 (shí) - Thời gian
    50. 肉 / 月 (Nhục) Nhục ròu Thịt 胖 (pàng) - Béo, mập

    0 0 0 Reply
  • cuuvihoC
    cuuvihoC cuuviho
    Tiếng Trung Giao Tiếp
    Tiếng Trung giao tiếp - Mua đồ nấu ăn

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    超市: chāoshì: siêu thị

    买: mǎi: mua

    东西: dōngxī : đồ, đồ đạc, đồ vật

    盒: hé: hộp

    牛奶: niúnǎi : sữa

    水果: shuǐguǒ : trái cây

    瓶: píng : chai

    橙汁: chéngzhī : nước cam

    苹果: píngguǒ : trái táo

    汁: zhī: nước ép

    牛排: niúpái : bít tết

    鱼: yú : cá

    蔬菜: shūcài : rau, rau cải

    白菜: báicài : bắp cải

    芦笋: lúsǔn : măng tây

    土豆: tǔdòu : Khoai tây

    烧: shāo : xào, chiên, nướng.. (chỉ cách nấu ăn)

    炒: chǎo : xào, rang

    蒸: zhēng : chưng, hấp

    烤: kǎo : nướng

    除了: chúle : ngoài ra/ ngoài/ ngoại trừ

    果汁: guǒzhī : nước ép

    其他: qítā : cái khác, khác

    饮料: yǐnliào: đồ uống

    可乐: kělè : coca

    雪碧: xuěbì : Sprite

    水: shuǐ : nước

    一共: yīgòng : tổng cộng

    钱: qián : tiền

    块: kuài : tệ (đồng)

    便宜: piányí : rẻ

    贵: guì : đắt

    巧克力: qiǎokèlì : Sô cô la

    知道: zhīdào : biết


    0 0 0 Reply
  • K
    K kage9
    General Discussion
    Welcome to your NodeBB!

    Welcome to your brand new NodeBB forum!

    This is what a topic and post looks like. As an administrator, you can edit the post's title and content.
    To customise your forum, go to the Administrator Control Panel. You can modify all aspects of your forum there, including installation of third-party plugins.

    Additional Resources

    • NodeBB Documentation
    • Community Support Forum
    • Project repository

    0 0 0 Reply
  • Login

  • Don't have an account? Register

  • Login or register to search.
Powered by NodeBB Contributors
  • First post
    Last post
0
  • Categories
  • Recent
  • Tags
  • Popular
  • Từ điển Việt-Trung
  • World
  • Users
  • Groups