Tiếng Trung giao tiếp - Chỉ đường cho bố
-
Từ mới :
快 : kuài : nhanh
朋友 : péngyou : bạn bè
迟到 : chídào : trễ, muộn
现在 : xiànzài : bây giờ, hiện tại
已经 : yǐjīng : đã
往 : wǎng : đi (theo 1 hướng, 1 bên nào đó)
边 : biān : bên, phía
走 : zǒu : đi
路口 : lùkǒu : ngã, giao lộ (chỗ tiếp giáp giữa các nẻo đường)
左 : zuǒ : trái (bên trái)
转 : zhuǎn : chuyển, quay, xoay, rẽ
然后 : ránhòu : sau đó, tiếp đó, rồi
右 : yòu : phải, bên phải
这儿 : zhèr : ở đây, nơi này, chỗ này
红绿灯 : hónglǜdēng : đèn giao thông, đèn xanh đèn đỏ
所以 : suǒyǐ : cho nên, vậy nên, vì vậy
看起来 : kàn qǐlái : dường như, hình như, có vẻ như (phán đoán sau khi nhìn thấy)
对 : duì : đúng
警察局 : jǐngchá jú : đồn cảnh sát
图书馆 : túshū guǎn : thư viện
错 : cuò : sai, nhầm
但 : dàn : nhưng
知道 : zhīdào : biết
意思 : yìsi : nghĩa, ý, ý nghĩa
中学 : zhōngxué : trung học, trường trung học
一直 : yīzhí : luôn luôn, thẳng
接 : jiē : đón
Hello! It looks like you're interested in this conversation, but you don't have an account yet.
Getting fed up of having to scroll through the same posts each visit? When you register for an account, you'll always come back to exactly where you were before, and choose to be notified of new replies (either via email, or push notification). You'll also be able to save bookmarks and upvote posts to show your appreciation to other community members.
With your input, this post could be even better 💗
Register Login
