Skip to content

Tiếng Trung Giao Tiếp

4 Topics 4 Posts

Học tiếng Trung Giao Tiếp theo chủ đề

This category can be followed from the open social web via the handle tiếng-trung-giao-tiếp@kage9.com

  • Tiếng Trung giao tiếp - Gọi điện rủ rê

    1
    0 Votes
    1 Posts
    49 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/8yzRrjZGo3w Từ điển Việt-Trung Từ mới : 喂 : wèi : chào 嘿 : hēi : ấy, này, ơ, ô hay, ơ kia, ơ này, ủa (thán từ) 啊 : ā : Ah! / Oh! (Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên) 新 : xīn : mới 同学 : tóngxué : bạn cùng lớp 哦 : ó : ô, ồ, a, à, ơ (Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên) 不错 : bùcuò : Được dùng rất linh hoạt mang ý nghĩa tích cực: đúng / chính xác / tốt / khoẻ mạnh 明天 : míngtiān : ngày mai 时间 : shíjiān : thời gian 空 : kòng : trống rỗng, trống không, thời gian rảnh 后天 : hòutiān : ngày kia, ngày mốt 晚上 : wǎnshàng : buổi tối 影院 : yǐngyuàn : rạp chiếu phim 星期天 : xīngqítiān : chủ nhật 早上 : zǎoshang : buổi sáng 几 : jǐ : mấy? 几点 : jǐ diǎn : mấy giờ? 九 : jiǔ : chín (9) 半 : bàn : một nửa 哪里 : nǎlǐ : ở đâu? 意大利 : yìdàlì : nước Ý 法国 : fàguó : nước Pháp 餐馆 : cānguǎn : nhà hàng 吧 : ba : nào / nhé / chứ / thôi / đi (dùng ở cuối câu, biểu thị thương lượng, thỉnh cầu, nghi vấn, cảm thán, mệnh lệnh, thúc giục) 听 : tīng : nghe 星期六 : xīngqíliù : thứ bảy 电影 : diànyǐng : phim 外国 : wàiguó : nước ngoài, ngoại quốc 它们 : tāmen : chúng, họ ( Đại từ chỉ sự vật số nhiều, dùng cho bất cứ thứ gì trừ cho người) 有意思 : yǒuyìsi : hấp dẫn , thú vị 行 : xíng : có thể , đồng ý 见 : jiàn : thấy , gặp
  • Tiếng Trung giao tiếp - Crush trai!

    1
    0 Votes
    1 Posts
    33 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/IIeY3G00Cy4 Từ điển Việt-Trung Từ mới : 干嘛 : gànmá : làm gì?, việc gì?, sao vậy?. tại sao? 傻笑 : shǎxiào : cười khúc khích, cười ngốc nghếch, cười một cách ngớ ngẩn 肯定 : kěndìng : chắc chắn, nhất định 告诉 : gàosù : kể, nói cho, báo cho 秘密 : mìmì : bí mật 昨天 : zuótiān : Hôm qua 下午 : xiàwǔ : Buổi chiều 聚会 : jùhuì : Buổi tiệc 碰 : pèng : Gặp 男生 : nánshēng : Chàng trai 帅 : shuài : Đẹp trai 真 : zhēn : thật sự 然后 : ránhòu : sau đó 说 : shuō : Nói 说话 : shuōhuà : nói chuyện, trò chuyện 电话 : diànhuà : điện thoại 号码 : hàomǎ : con số 什么样 : như thế nào / ra làm sao 照片 : zhàopiàn : bức ảnh 澳大利亚 : àodàlìyǎ : Úc (Australia) 长得 : zhǎng dé : trông / Nhìn 高 : gāo : Cao 胖 : pàng : Mập 瘦 : shòu : Ốm 说话 : shuōhuà : nói 特别 : tèbié : đặc biệt 温柔 : wēnróu : dịu dàng 礼貌 : lǐmào : Lịch sự 眼睛 : yǎnjīng : Mắt 大 : dà : to lớn 反正 : fǎnzhèng : dù sao / trong mọi trường hợp 就是 : jiùshì : nhấn mạnh rằng cái gì đó đúng hoặc đúng như đã nêu 帅 : shuài : Đẹp trai 哇 : wa : Wow! 应该 : yīnggāi : nên, phải 和 : hé : và, cùng với 看 : kàn : nhìn, xem, thăm 考拉 : kǎo lā : Gấu Koala 哈哈 : hāhā : Ha ha (Cười ) 觉得 : juédé : cảm thấy, nghĩ rằng 喜欢 : xǐhuān : thích 为 : wèi : vì 高兴 : gāoxìng : vui mừng 继续 : jìxù : tiếp tục 见面 : jiànmiàn : gặp nhau 约 : yuē : mời, hẹn 一起 : yīqǐ : cùng (cùng nhau làm gì) 喝: hē : uống 咖啡 : kāfēi : cà phê 说明 : shuōmíng : giải thích, minh họa, chỉ ra, cho thấy 打扮 : dǎbàn : trang điểm, trang trí, trang hoàng, ăn diện, ăn mặc 赶紧 : gǎnjǐn : khẩn trương, mau mau,nhanh chóng, lập tức
  • Tiếng Trung giao tiếp - Bể kèo rồi

    1
    0 Votes
    1 Posts
    55 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/7hBKrv-ePdM Từ điển Việt-Trung Từ mới : 英语: yīngyǔ: Tiếng Anh 一般: yībān: bình thường, tạm được 干嘛: gàn má: sao vậy? / tại sao? để hỏi mục đích của đối phương 问: wèn: Hỏi 因为: yīnwèi: bởi vì 不会: bù huì: ý là không biết, không có khả năng 说: shuō: nói, kể 但: dàn: nhưng 去: qù: đi 美国: měiguó : Mỹ/ Hoa Kỳ 玩: wán: Chơi 可是: kěshì: nhưng, nhưng mà 没有: méiyǒu: không, không có 假期: jiàqī: kỳ nghỉ, thời gian nghỉ 你不是还有: nǐ bùshì hái yǒu: không phải cậu vẫn có 十天的假: shí tiān de jiǎ: mười ngày phép (nghỉ) 对: duì: phải, đúng 留: liú: để lại, giữ lại, ở lại 男朋友: nán péngyǒu: bạn trai 一起: yīqǐ: cùng nhau 回: huí: về, trở về 家: jiā: gia đình, nhà 父母: fùmǔ: bố mẹ 人: rén: người, con người 陪: péi: cùng, đi cùng 可以: kěyǐ: có thể 近: jìn: gần 一点: yīdiǎn: một chút 地方: dìfāng: nơi, chỗ, địa điểm 远: yuǎn: xa 韩国: hánguó: Hàn Quốc 日本: rìběn: Nhật Bản 泰国: tàiguó: Thái Lan 东西: dōngxī: trường hợp này nói đến đồ ăn 喜欢: xǐhuān: thích 最喜欢: zuì xǐhuān: thích nhất 菜: cài: nói về đồ ăn 尤其: yóuqí: đặc biệt 拉面: lāmiàn: Ramen 主意: zhǔyì: ý tưởng 棒: bàng: tuyệt 这样: zhèyàng: cách này, thế này, như vậy 需要: xūyào: cần 另外: lìngwài: ngoài ra, khác, hơn nữa 男朋: péngyǒu: bạn bè 给: gěi: cho 够: gòu: đủ 现在: xiànzài: bây giờ, hiện tại 开始: kāishǐ: bắt đầu 计划: jìhuà: Kế hoạch 网上: wǎngshàng: trực tuyến, online 找: zhǎo: tìm kiếm 酒店: jiǔdiàn: khách sạn 订: dìng: đặt, đặt trước 机票: jīpiào: vé máy bay 哎呀 : āiyā : biểu đạt trạng thái cảm súc ngạc nhiên, sốc, ngưỡng mộ, nôn nóng. 等: děng: đợi, chờ 先: xiān: trước, trước tiên 确定: quèdìng: xác định 问题: wèntí : câu hỏi 会: huì: biết thông qua học tập và rèn luyện 日语: rìyǔ: Tiếng Nhật 怎么办?: zěnme bàn: phải làm sao? 得: dé: phải, cần phải 推: tuī: hoãn lại, trì hoãn 两个月: liǎng gè yuè: hai tháng 学: xué: học
  • Tiếng Trung giao tiếp - Mua đồ nấu ăn

    1
    0 Votes
    1 Posts
    58 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/FQlc4Ehb6aE Từ điển Việt-Trung Từ mới : 超市: chāoshì: siêu thị 买: mǎi: mua 东西: dōngxī : đồ, đồ đạc, đồ vật 盒: hé: hộp 牛奶: niúnǎi : sữa 水果: shuǐguǒ : trái cây 瓶: píng : chai 橙汁: chéngzhī : nước cam 苹果: píngguǒ : trái táo 汁: zhī: nước ép 牛排: niúpái : bít tết 鱼: yú : cá 蔬菜: shūcài : rau, rau cải 白菜: báicài : bắp cải 芦笋: lúsǔn : măng tây 土豆: tǔdòu : Khoai tây 烧: shāo : xào, chiên, nướng.. (chỉ cách nấu ăn) 炒: chǎo : xào, rang 蒸: zhēng : chưng, hấp 烤: kǎo : nướng 除了: chúle : ngoài ra/ ngoài/ ngoại trừ 果汁: guǒzhī : nước ép 其他: qítā : cái khác, khác 饮料: yǐnliào: đồ uống 可乐: kělè : coca 雪碧: xuěbì : Sprite 水: shuǐ : nước 一共: yīgòng : tổng cộng 钱: qián : tiền 块: kuài : tệ (đồng) 便宜: piányí : rẻ 贵: guì : đắt 巧克力: qiǎokèlì : Sô cô la 知道: zhīdào : biết