Skip to content

Tiếng Trung Giao Tiếp

15 Topics 15 Posts

Học tiếng Trung Giao Tiếp theo chủ đề

This category can be followed from the open social web via the handle tiếng-trung-giao-tiếp@kage9.com

  • Tiếng Trung giao tiếp - Tìm đường đến trung tâm thành phố

    1
    0 Votes
    1 Posts
    28 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/rjupvwi3HA8 Từ điển Việt-Trung Từ mới : 星期 : xīngqī : tuần lễ, tuần 城市 : chéngshì : thành phố 玩 : wán : chơi 知道 : zhīdào : biết 机场 : jīchǎng : sân bay, phi trường 中心 : zhōngxīn : trung tâm 网上 : wǎngshàng : trên mạng 打车 : dǎchē : bắt xe, gọi xe taxi, bắt taxi 贵 : guì : đắt, mắc 地铁 : dìtiě : tàu điện ngầm 主意 : zhǔyì : ý kiến, ý tưởng 不但 : bùdàn : không chỉ, không những 便宜 : piányí : rẻ 快 : kuài : nhanh 查 : chá : kiểm tra 地图 : dìtú : bản đồ 线 : xiàn : tuyến (giao thông), đường dây (điện thoại) 复杂 : fùzá : phức tạp 担心 : dānxīn : lo, lo lắng 聪明 : cōngmíng : thông minh 先 : xiān : trước 红 : hóng : đỏ, màu đỏ 站 : zhàn : đứng, trạm (xe), ga (tàu) 然后 : ránhòu : sau đó, tiếp đó 转 : zhuǎn : chuyển, quay, xoay 蓝 : lán : xanh, lam, xanh da trời 换 : huàn : đổi, trao đổi 黄 : huáng : vàng, màu vàng 简单 : jiǎndān : đơn giản 应该 : yīnggāi : cần, nên, phải, cần phải 绿 : lǜ : xanh, xanh lục, xanh lá cây 忘 : wàng : quên 告诉 : gàosù : kể, nói cho, nói với 色盲 : sèmáng : mù màu
  • Tiếng Trung giao tiếp - Đi sinh nhật mặc gì

    1
    0 Votes
    1 Posts
    32 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/jT05fc40Of8 Từ điển Việt-Trung Từ mới : 明天 : míngtiān : ngày mai 参加 : cānjiā : tham gia, tham dự, dự 生日 : shēngrì : sinh nhật 聚会 : jùhuì : tụ tập, tụ họp, gặp gỡ 主意 : zhǔyì : ý tưởng 穿 : chuān : mặc (quần, áo), mang (giày, tất) 玩 : wán : chơi 先 : xiān : trước 见面 : jiànmiàn : gặp mặt, gặp, gặp nhau 饭店 : fàndiàn : nhà hàng 吃饭 : chīfàn : ăn, đi ăn, ăn cơm 最后 : zuìhòu : cuối cùng 唱 : chàng : hát, ca 卡拉OK : kǎlā ok : karaoke 条 : tiáo : lượng từ dùng để chỉ những vật dài và mỏng 裙 : qún : váy, váy ngắn 外面 : wàimiàn : bên ngoài, phía ngoài 外套 : wàitào : áo khoác 件 : jiàn : phân loại cho sự kiện, đồ vật, quần áo.. 衣服 : yīfú : quần áo 黑色 : hēisè : màu đen 颜色 : yánsè : màu, màu sắc 深 : shēn : đậm, tối (màu sắc) 不错 : bùcuò : tốt, không sai, không tệ, khá 可能 : kěnéng : có lẽ 短 : duǎn : ngắn 喜欢 : xǐhuān : thích 连衣裙 : liányīqún : áo váy, áo đầm 已经 : yǐjīng : đã 亮 : liàng : sáng 长短 : chángduǎn : độ dài, chiều dài 正好 : zhènghǎo : vừa đủ, vừa vặn, vừa đẹp 一双 : yīshuāng : một đôi 高跟鞋 : gāogēnxié : giầy cao gót 完美 : wánměi : hoàn mỹ, hoàn hảo 会见 : huìjiàn : gặp mặt, gặp gỡ 现在 : xiànzài : hiện tại, bây giờ 头发 :tóufǎ : tóc
  • Tiếng Trung giao tiếp - Kế hoạch sinh nhật bạn trai

    1
    0 Votes
    1 Posts
    35 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/RlpmWICDS-Y Từ điển Việt-Trung Từ mới : 月 : yuè : tháng, trăng, mặt trăng 号 : hào : ngày (ngày mấy trong tháng) 星期 : xīngqī : tuần, ngày (ngày thứ mấytrong tuần), chủ nhật 想 : xiǎng : nghĩ 应该 : yīnggāi : nên, phải, cần 星期六 : xīngqī liù :Thứ Bảy 星期天 : xīngqī tiān : Chủ Nhật 男 : nán : trai, nam (chỉ giới tính) 朋友 : péngyǒu : bạn, bạn bè 生日 : shēngrì : sinh nhật 今年 : jīnnián : năm nay 岁 : suì : tuổi 准备 : zhǔnbèi : chuẩn bị, dự định 请 : qǐng : mời, xin (làm gì đó) 礼物 : lǐwù : quà, món quà 听 : tīng : nghe 音乐 : yīnyuè : nhạc, âm nhạc 音乐会 : yīnyuè huì : buổi hòa nhạc 喜欢 : xǐhuān : thích 跳舞 : tiàowǔ : nhảy múa, khiêu vũ 不错 : bùcuò : đúng, chính xác, không tồi, khá tốt 可以 : kěyǐ : có thể 给 : gěi : cho 蛋糕 : dàngāo : bánh ngọt, bánh kem 生日蛋糕 : shēngrì dàngāo : bánh sinh nhật 主意 : zhǔyì : ý kiến, ý tưởng, chủ ý 但是 : dànshì : nhưng, nhưng mà 容易 : róngyì : dễ, dễ dàng 教 : jiào : dạy (dạy cho biết), chỉ (chỉ cho biết) 想要 : xiǎng yào : muốn, mong muốn 巧克力 : qiǎokèlì : sô cô la, chocolate 香草 : xiāngcǎo : vani
  • Tiếng Trung giao tiếp - Gặp lại bạn cũ trên đường

    1
    0 Votes
    1 Posts
    38 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/1hA_Xa1CvGE Từ điển Việt-Trung Từ mới : 最近 : zuìjìn : gần đây, dạo này 挺 : tǐng : rất, khá 忙 : máng :bận 换 : huàn : đổi, thay đổi 新 : xīn : mới 工作 : gōngzuò : công việc 怎么样 : zěnme yàng : thế nào, như thế nào, ra sao, ra làm sao 学校 : xuéxiào : trường học 做 : zuò : làm, làm việc 律师 : lǜshī : luật sư 男 : nán : nam (giới tính) 朋友 : péngyou : bạn bè, bạn 不错 : bùcuò : tốt, không tệ 星期 : xīngqī : tuần, tuần lễ 中国 : zhōngguó : Trung Quốc 见 : jiàn : gặp, gặp mặt, gặp gỡ 父母 : fùmǔ : cha mẹ, bố mẹ 住 : zhù : ở, sống 这边 : zhèbiān : ở đây, bên này, chỗ này 买 : mǎi : mua 房子 : fángzi : nhà, nhà cửa 先生 : xiān sheng : chồng 周末 : zhōumò : cuối tuần 篮球 : lánqiú : bóng rổ 比赛 : bǐsài : thi đấu, đấu 知道 : zhīdào : biết 喜欢 : xǐhuan : thích 非常 : fēicháng : rất, vô cùng, cực kỳ 每 : měi : mỗi 真 : zhēn : thật, thật sự 先 : xiān : trước 走 : zǒu : đi 还有 : háiyǒu : còn, còn có, vẫn còn 事儿 : shìr : việc, chuyện 等 : děng : đợi, chờ 请 : qǐng : xin, xin hãy, yêu cầu, đề nghị 给 : gěi : cho, đưa cho 电话 : diànhuà : điện thoại 号码 : hàomǎ : số 打电话 : dǎ diànhuà : gọi điện, gọi điện thoại
  • Tiếng Trung giao tiếp - Đi gặp bạn quen qua mạng

    1
    0 Votes
    1 Posts
    36 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/ntR7uHBJJyQ Từ điển Việt-Trung Từ mới : 黑 : hēi : đen 头发 : tóu fa : tóc 瘦 : shòu : gầy 好像 : hǎoxiàng : hình như,dường như 原来 : yuánlái : hoá ra,thì ra 漂亮 : piàoliang : đẹp, xinh đẹp 晚 : wǎn : muộn 一直 : yīzhí : luôn luôn 办公室 : bàngōngshì : văn phòng 工作 : gōngzuò : công việc 今天 : jīn tiān : hôm nay 忙 : máng : bận 做 : zuò : làm,làm việc 银行 : yínháng : ngân hàng 意思 : yìsi : thú vị 北京 : běijīng : Bắc Kinh(Trung Quốc) 本地 : běndì : bản địa,bản xứ,địa phương 住 : zhù : ở,sống 多久 : duōjiǔ : bao lâu 目前 : mùqián : hiện nay,trước mắt,hiện tại 喜欢 : xǐhuan : thích 城市 : chéngshì : thành phố 非常 : fēicháng : rất,vô cùng,cực kỳ 商场 : shāngchǎng : cửa hàng,trung tâm thương mại,trung tâm mua sắm 咖啡 : kāfēi : cà phê 店 : diàn : cửa hàng, cửa hiệu, cửa tiệm 蛋糕 : dàngāo : bánh ngọt, bánh kem 知道 : zhīdào : biết 超级 : chāojí : siêu- (siêu ngon, siêu đẹp..), cực-(cực ngon, cực đẹp..) 星座 : xīngzuò : chòm sao, cung hoàng đạo 巨蟹座 : jùxièzuò : Cự Giải (cung hoàng đạo) 怪不得 : guàibùdé : thảo nào, chẳng trách, hèn chi 俩 : liǎ : hai, đôi 吃货 : chīhuò : ăn hàng, ham ăn, sành ăn
  • Tiếng Trung giao tiếp - Chỉ đường cho bố

    1
    0 Votes
    1 Posts
    47 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/isBBD0EGIf4 Từ điển Việt-Trung Từ mới : 快 : kuài : nhanh 朋友 : péngyou : bạn bè 迟到 : chídào : trễ, muộn 现在 : xiànzài : bây giờ, hiện tại 已经 : yǐjīng : đã 往 : wǎng : đi (theo 1 hướng, 1 bên nào đó) 边 : biān : bên, phía 走 : zǒu : đi 路口 : lùkǒu : ngã, giao lộ (chỗ tiếp giáp giữa các nẻo đường) 左 : zuǒ : trái (bên trái) 转 : zhuǎn : chuyển, quay, xoay, rẽ 然后 : ránhòu : sau đó, tiếp đó, rồi 右 : yòu : phải, bên phải 这儿 : zhèr : ở đây, nơi này, chỗ này 红绿灯 : hónglǜdēng : đèn giao thông, đèn xanh đèn đỏ 所以 : suǒyǐ : cho nên, vậy nên, vì vậy 看起来 : kàn qǐlái : dường như, hình như, có vẻ như (phán đoán sau khi nhìn thấy) 对 : duì : đúng 警察局 : jǐngchá jú : đồn cảnh sát 图书馆 : túshū guǎn : thư viện 错 : cuò : sai, nhầm 但 : dàn : nhưng 知道 : zhīdào : biết 意思 : yìsi : nghĩa, ý, ý nghĩa 中学 : zhōngxué : trung học, trường trung học 一直 : yīzhí : luôn luôn, thẳng 接 : jiē : đón
  • Tiếng Trung giao tiếp - Vấn đáp bác sĩ

    1
    0 Votes
    1 Posts
    35 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/PfcZhr-PiVE Từ điển Việt-Trung Từ mới : 请 : qǐng : mời, xin mời (khách sáo) 进 : jìn : tiến (tiến lên, họ Tiến, tên Tiến), vào (đi vào) 到 : dào : đến, tới 舒服 : shūfu : thoải mái, dễ chịu 肚子 : dùzi : Bụng 痛 : tòng : Đau 附近 : fùjìn : gần đây 护士 : hùshì : y tá 开始 : kāishǐ : bắt đầu 水果: shuǐguǒ : trái cây 蔬菜: shūcài : rau, rau cải 生日 : ngày sinh,sinh nhật 蛋糕 : dàn gāo : bánh ngọt,bánh kem 块 : kuài : tấm, mảnh, miếng, chiếc(phân loại cho các mảnh vải, bánh..) 问题 : wèntí : vấn đề 每天 : měitiān : mỗi ngày 礼拜 : lǐ bài : tuần, tuần lễ 前 : qián : trước
  • Tiếng Trung giao tiếp - Nói dối bác sĩ

    1
    0 Votes
    1 Posts
    40 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/gUnxcYKlqik Từ điển Việt-Trung Từ mới : 请 : qǐng : mời, xin mời (khách sáo) 进 : jìn : tiến (tiến lên, họ Tiến, tên Tiến), vào (đi vào) 叫 : jiào : kêu, gọi, tên là, gọi là 名字 : míngzì : tên (tên gọi), danh (danh tính) 生日 :shēngrì:sinh nhật, ngày sinh 年 : nián : năm 月 : yuè : tháng 号 : hào : ngày 岁 : suì : tuổi 对 : duì : đúng, chính xác 高 : gāo : cao 米 : mǐ : mét (đơn vị đo chiều dài) 体重 : tǐzhòng : cân nặng 公斤 : gōngjīn : Kg 医生 : yīshēng : bác sĩ 说谎 : shuōhuǎng : nói dối/ nói láo
  • Tiếng Trung giao tiếp - Gọi bác sĩ

    1
    0 Votes
    1 Posts
    61 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/i0mx7hb_gU4 Từ điển Việt-Trung Từ mới : 喂 : wèi : chào hỏi qua điện thoại ( Alo, hello, xinh chào ) 医生 : yīshēng : bác sĩ 事 : shì : việc, sự việc, vấn đề 肚子 : dùzi : bụng 痛 : tòng : đau 昨天 : zuótiān : hôm qua 下午 : xiàwǔ : buổi chiều 开始 : kāishǐ : bắt đầu 晚上 : wǎnshàng : buổi tối, ban đêm 超市 : chāoshì : siêu thị 旁边 : pángbiān : cạnh; bên cạnh 学校 : xuéxiào : trường học/ nhà trường/ trường 左边 : zuǒbiān : bên trái 今天 : jīntiān : hôm nay 医生 : yīshēng : bác sĩ 空 : kòng : lúc rảnh, thời gian rảnh 可以 : kěyǐ : có thể, được 知道 : zhīdào : biết 见 : jiàn : gặp
  • Tiếng Trung giao tiếp - Máy pha Cà Phê

    1
    0 Votes
    1 Posts
    41 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/iJ0GhUb2rPk Từ điển Việt-Trung Từ mới : 上周 : shàng zhōu : tuần trước 台 : tái : phân loại cho xe cộ hoặc máy móc 机 : jī : máy móc 咖啡 : kāfēi : cà phê 咖啡机 : kāfēi jī : máy pha cà phê 顺便 : shùnbiàn : nhân tiện 试试 : shì shì : thử 机器 : jīqì : máy móc 正好 : zhènghǎo : đúng lúc / đúng dịp 困 : kùn : buồn ngủ 杯 : bēi : ly / cốc 提神 : tíshén : giúp tỉnh táo / nâng cao tinh thần 加 : jiā : thêm vào 糖 : táng : đường 牛奶 : niúnǎi : sữa 香 : xiāng : thơm 街 : jiē : phố / đường phố 对面 : duìmiàn : đối diện / trước mặt 商场 : shāngchǎng : trung tâm mua sắm / cửa hàng bách hóa 搞 : gǎo : làm, tạo, tổ chức 活动 : huódòng : hoạt động, sự kiện 打八折 : dǎ bā zhé : giảm giá 20% 一直 : yīzhí : luôn luôn 所以 : suǒyǐ : do đó / vì vậy 立刻 : lìkè : ngay lập tức 改天 : gǎitiān : hôm khác / ngày khác 说不定 : shuō bu dìng : nói không chừng, không biết chừng, có thể là, có lẽ 促销 : cùxiāo : khuyến mãi 煮 : zhǔ : nấu / đun / luộc 不同 : bùtóng : khác nhau / không giống 口味 : kǒuwèi : hương vị / mùi vị 比如 : bǐrú : ví dụ như, chẳng hạn như 拿铁 : ná tiě : Latte 玛奇朵 : mǎqíduǒ : Macchiato 之类 : zhī lèi : các loại, vân vân, vân vân và vân vân 放 : fàng : thả, đặt 包 : bāo : bao / gói 贵 : guì : đắt / mắc 划算 : huásuàn : đáng giá 得 : dé : phải 刚 : gāng : vừa / vừa mới 跟 : gēn : cùng / với
  • Tiếng Trung giao tiếp - Dự báo thời tiết Thượng Hải

    1
    0 Votes
    1 Posts
    46 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/7XNCoNFINnk Từ điển Việt-Trung Từ mới : 欢迎: huānyíng : chào mừng 上海 : shànghǎi : Thượng Hải 天气 : tiānqì : thời tiết 预报 : yùbào : dự báo 昨天 : zuótiān : hôm qua 经很 : yǐjīng : đã 冷 : lěng : lạnh 今天 : jīntiān : hôm nay 雪 : xuě : tuyết 情况 : qíngkuàng : tình trạng / tình hình 暖和 : nuǎnhuo : ấm 雨 : yǔ : mưa 后天 : hòutiān : ngày mốt 小雨 : xiǎoyǔ : mưa nhỏ 不但 : bùdàn : không những 阳光 : yángguāng :nắng 周末 : zhōumò : cuối tuần 虽然 : suīrán : mặc dù 冬天 : dōngtiān : mùa đông 不仅 : bùjǐn : không chỉ 灿烂: cànlàn : xán lạn/ rực rỡ/ sáng rực 大家 : dàjiā : mọi người 找 : zhǎo : tìm 找出 : tìm kiếm 春天 : chūntiān : mùa xuân 衣服 : yīfú : quần áo 外套 : wàitào : áo khoác 夹克 : jiákè : áo khoác 收: shōu : nhận / chấp nhận / cất đi 接下来 : jiē xiàlái : kế tiếp 其他 : qítā : khác 北京 : běijīng : Bắc Kinh 云 : yún : mây 苏州 : sūzhōu : Tô Châu 晴天 : qíngtiān : trời nắng/ ngày nắng 西安 : xī'ān : Tây An 重庆 : chóngqìng : Trùng Khánh 杭州 : hángzhōu : Hàng Châu 同一 : tóngyī : như nhau / giống nhau / đồng nhất
  • Tiếng Trung giao tiếp - Gọi điện rủ rê

    1
    0 Votes
    1 Posts
    91 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/8yzRrjZGo3w Từ điển Việt-Trung Từ mới : 喂 : wèi : chào 嘿 : hēi : ấy, này, ơ, ô hay, ơ kia, ơ này, ủa (thán từ) 啊 : ā : Ah! / Oh! (Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên) 新 : xīn : mới 同学 : tóngxué : bạn cùng lớp 哦 : ó : ô, ồ, a, à, ơ (Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên) 不错 : bùcuò : Được dùng rất linh hoạt mang ý nghĩa tích cực: đúng / chính xác / tốt / khoẻ mạnh 明天 : míngtiān : ngày mai 时间 : shíjiān : thời gian 空 : kòng : trống rỗng, trống không, thời gian rảnh 后天 : hòutiān : ngày kia, ngày mốt 晚上 : wǎnshàng : buổi tối 影院 : yǐngyuàn : rạp chiếu phim 星期天 : xīngqítiān : chủ nhật 早上 : zǎoshang : buổi sáng 几 : jǐ : mấy? 几点 : jǐ diǎn : mấy giờ? 九 : jiǔ : chín (9) 半 : bàn : một nửa 哪里 : nǎlǐ : ở đâu? 意大利 : yìdàlì : nước Ý 法国 : fàguó : nước Pháp 餐馆 : cānguǎn : nhà hàng 吧 : ba : nào / nhé / chứ / thôi / đi (dùng ở cuối câu, biểu thị thương lượng, thỉnh cầu, nghi vấn, cảm thán, mệnh lệnh, thúc giục) 听 : tīng : nghe 星期六 : xīngqíliù : thứ bảy 电影 : diànyǐng : phim 外国 : wàiguó : nước ngoài, ngoại quốc 它们 : tāmen : chúng, họ ( Đại từ chỉ sự vật số nhiều, dùng cho bất cứ thứ gì trừ cho người) 有意思 : yǒuyìsi : hấp dẫn , thú vị 行 : xíng : có thể , đồng ý 见 : jiàn : thấy , gặp
  • Tiếng Trung giao tiếp - Crush trai!

    1
    0 Votes
    1 Posts
    60 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/IIeY3G00Cy4 Từ điển Việt-Trung Từ mới : 干嘛 : gànmá : làm gì?, việc gì?, sao vậy?. tại sao? 傻笑 : shǎxiào : cười khúc khích, cười ngốc nghếch, cười một cách ngớ ngẩn 肯定 : kěndìng : chắc chắn, nhất định 告诉 : gàosù : kể, nói cho, báo cho 秘密 : mìmì : bí mật 昨天 : zuótiān : Hôm qua 下午 : xiàwǔ : Buổi chiều 聚会 : jùhuì : Buổi tiệc 碰 : pèng : Gặp 男生 : nánshēng : Chàng trai 帅 : shuài : Đẹp trai 真 : zhēn : thật sự 然后 : ránhòu : sau đó 说 : shuō : Nói 说话 : shuōhuà : nói chuyện, trò chuyện 电话 : diànhuà : điện thoại 号码 : hàomǎ : con số 什么样 : như thế nào / ra làm sao 照片 : zhàopiàn : bức ảnh 澳大利亚 : àodàlìyǎ : Úc (Australia) 长得 : zhǎng dé : trông / Nhìn 高 : gāo : Cao 胖 : pàng : Mập 瘦 : shòu : Ốm 说话 : shuōhuà : nói 特别 : tèbié : đặc biệt 温柔 : wēnróu : dịu dàng 礼貌 : lǐmào : Lịch sự 眼睛 : yǎnjīng : Mắt 大 : dà : to lớn 反正 : fǎnzhèng : dù sao / trong mọi trường hợp 就是 : jiùshì : nhấn mạnh rằng cái gì đó đúng hoặc đúng như đã nêu 帅 : shuài : Đẹp trai 哇 : wa : Wow! 应该 : yīnggāi : nên, phải 和 : hé : và, cùng với 看 : kàn : nhìn, xem, thăm 考拉 : kǎo lā : Gấu Koala 哈哈 : hāhā : Ha ha (Cười ) 觉得 : juédé : cảm thấy, nghĩ rằng 喜欢 : xǐhuān : thích 为 : wèi : vì 高兴 : gāoxìng : vui mừng 继续 : jìxù : tiếp tục 见面 : jiànmiàn : gặp nhau 约 : yuē : mời, hẹn 一起 : yīqǐ : cùng (cùng nhau làm gì) 喝: hē : uống 咖啡 : kāfēi : cà phê 说明 : shuōmíng : giải thích, minh họa, chỉ ra, cho thấy 打扮 : dǎbàn : trang điểm, trang trí, trang hoàng, ăn diện, ăn mặc 赶紧 : gǎnjǐn : khẩn trương, mau mau,nhanh chóng, lập tức
  • Tiếng Trung giao tiếp - Bể kèo rồi

    1
    0 Votes
    1 Posts
    78 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/7hBKrv-ePdM Từ điển Việt-Trung Từ mới : 英语: yīngyǔ: Tiếng Anh 一般: yībān: bình thường, tạm được 干嘛: gàn má: sao vậy? / tại sao? để hỏi mục đích của đối phương 问: wèn: Hỏi 因为: yīnwèi: bởi vì 不会: bù huì: ý là không biết, không có khả năng 说: shuō: nói, kể 但: dàn: nhưng 去: qù: đi 美国: měiguó : Mỹ/ Hoa Kỳ 玩: wán: Chơi 可是: kěshì: nhưng, nhưng mà 没有: méiyǒu: không, không có 假期: jiàqī: kỳ nghỉ, thời gian nghỉ 你不是还有: nǐ bùshì hái yǒu: không phải cậu vẫn có 十天的假: shí tiān de jiǎ: mười ngày phép (nghỉ) 对: duì: phải, đúng 留: liú: để lại, giữ lại, ở lại 男朋友: nán péngyǒu: bạn trai 一起: yīqǐ: cùng nhau 回: huí: về, trở về 家: jiā: gia đình, nhà 父母: fùmǔ: bố mẹ 人: rén: người, con người 陪: péi: cùng, đi cùng 可以: kěyǐ: có thể 近: jìn: gần 一点: yīdiǎn: một chút 地方: dìfāng: nơi, chỗ, địa điểm 远: yuǎn: xa 韩国: hánguó: Hàn Quốc 日本: rìběn: Nhật Bản 泰国: tàiguó: Thái Lan 东西: dōngxī: trường hợp này nói đến đồ ăn 喜欢: xǐhuān: thích 最喜欢: zuì xǐhuān: thích nhất 菜: cài: nói về đồ ăn 尤其: yóuqí: đặc biệt 拉面: lāmiàn: Ramen 主意: zhǔyì: ý tưởng 棒: bàng: tuyệt 这样: zhèyàng: cách này, thế này, như vậy 需要: xūyào: cần 另外: lìngwài: ngoài ra, khác, hơn nữa 男朋: péngyǒu: bạn bè 给: gěi: cho 够: gòu: đủ 现在: xiànzài: bây giờ, hiện tại 开始: kāishǐ: bắt đầu 计划: jìhuà: Kế hoạch 网上: wǎngshàng: trực tuyến, online 找: zhǎo: tìm kiếm 酒店: jiǔdiàn: khách sạn 订: dìng: đặt, đặt trước 机票: jīpiào: vé máy bay 哎呀 : āiyā : biểu đạt trạng thái cảm súc ngạc nhiên, sốc, ngưỡng mộ, nôn nóng. 等: děng: đợi, chờ 先: xiān: trước, trước tiên 确定: quèdìng: xác định 问题: wèntí : câu hỏi 会: huì: biết thông qua học tập và rèn luyện 日语: rìyǔ: Tiếng Nhật 怎么办?: zěnme bàn: phải làm sao? 得: dé: phải, cần phải 推: tuī: hoãn lại, trì hoãn 两个月: liǎng gè yuè: hai tháng 学: xué: học
  • Tiếng Trung giao tiếp - Mua đồ nấu ăn

    1
    0 Votes
    1 Posts
    98 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/FQlc4Ehb6aE Từ điển Việt-Trung Từ mới : 超市: chāoshì: siêu thị 买: mǎi: mua 东西: dōngxī : đồ, đồ đạc, đồ vật 盒: hé: hộp 牛奶: niúnǎi : sữa 水果: shuǐguǒ : trái cây 瓶: píng : chai 橙汁: chéngzhī : nước cam 苹果: píngguǒ : trái táo 汁: zhī: nước ép 牛排: niúpái : bít tết 鱼: yú : cá 蔬菜: shūcài : rau, rau cải 白菜: báicài : bắp cải 芦笋: lúsǔn : măng tây 土豆: tǔdòu : Khoai tây 烧: shāo : xào, chiên, nướng.. (chỉ cách nấu ăn) 炒: chǎo : xào, rang 蒸: zhēng : chưng, hấp 烤: kǎo : nướng 除了: chúle : ngoài ra/ ngoài/ ngoại trừ 果汁: guǒzhī : nước ép 其他: qítā : cái khác, khác 饮料: yǐnliào: đồ uống 可乐: kělè : coca 雪碧: xuěbì : Sprite 水: shuǐ : nước 一共: yīgòng : tổng cộng 钱: qián : tiền 块: kuài : tệ (đồng) 便宜: piányí : rẻ 贵: guì : đắt 巧克力: qiǎokèlì : Sô cô la 知道: zhīdào : biết