Skip to content
  • Categories
  • Recent
  • Tags
  • Popular
  • Từ điển Việt-Trung
  • World
  • Users
  • Groups
Skins
  • Light
  • Brite
  • Cerulean
  • Cosmo
  • Flatly
  • Journal
  • Litera
  • Lumen
  • Lux
  • Materia
  • Minty
  • Morph
  • Pulse
  • Sandstone
  • Simplex
  • Sketchy
  • Spacelab
  • United
  • Yeti
  • Zephyr
  • Dark
  • Cyborg
  • Darkly
  • Quartz
  • Slate
  • Solar
  • Superhero
  • Vapor

  • Default (No Skin)
  • No Skin
Collapse
Brand Logo
cuuvihoC

cuuviho

@cuuviho
About
Posts
6
Topics
6
Shares
0
Groups
0
Followers
0
Following
0

Posts

Recent Best Controversial

  • Tiếng Trung giao tiếp - Gọi điện rủ rê
    cuuvihoC cuuviho

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    喂 : wèi : chào

    嘿 : hēi : ấy, này, ơ, ô hay, ơ kia, ơ này, ủa (thán từ)

    啊 : ā : Ah! / Oh! (Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên)

    新 : xīn : mới

    同学 : tóngxué : bạn cùng lớp

    哦 : ó : ô, ồ, a, à, ơ (Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên)

    不错 : bùcuò : Được dùng rất linh hoạt mang ý nghĩa tích cực: đúng / chính xác / tốt / khoẻ mạnh

    明天 : míngtiān : ngày mai

    时间 : shíjiān : thời gian

    空 : kòng : trống rỗng, trống không, thời gian rảnh

    后天 : hòutiān : ngày kia, ngày mốt

    晚上 : wǎnshàng : buổi tối

    影院 : yǐngyuàn : rạp chiếu phim

    星期天 : xīngqítiān : chủ nhật

    早上 : zǎoshang : buổi sáng

    几 : jǐ : mấy?

    几点 : jǐ diǎn : mấy giờ?

    九 : jiǔ : chín (9)

    半 : bàn : một nửa

    哪里 : nǎlǐ : ở đâu?

    意大利 : yìdàlì : nước Ý

    法国 : fàguó : nước Pháp

    餐馆 : cānguǎn : nhà hàng

    吧 : ba : nào / nhé / chứ / thôi / đi (dùng ở cuối câu, biểu thị thương lượng, thỉnh cầu, nghi vấn, cảm thán, mệnh lệnh, thúc giục)

    听 : tīng : nghe

    星期六 : xīngqíliù : thứ bảy

    电影 : diànyǐng : phim

    外国 : wàiguó : nước ngoài, ngoại quốc

    它们 : tāmen : chúng, họ ( Đại từ chỉ sự vật số nhiều, dùng cho bất cứ thứ gì trừ cho người)

    有意思 : yǒuyìsi : hấp dẫn , thú vị

    行 : xíng : có thể , đồng ý

    见 : jiàn : thấy , gặp

    Tiếng Trung Giao Tiếp

  • Trật tự từ cơ bản và trạng ngữ
    cuuvihoC cuuviho

    Trật tự từ cơ bản, được coi là "xương sống" giúp bạn đặt câu chính xác mà không cần lo lắng về việc chia động từ.

    Trong tiếng Việt, chúng ta có thể nói "Tôi ăn cơm ở nhà" hoặc "Ở nhà tôi ăn cơm". Nhưng trong tiếng Trung, trật tự này rất khắt khe. Quy tắc "vàng" bạn cần nhớ là:

    Ai + Khi nào + Ở đâu + Làm gì

    Dưới đây là một câu ví dụ điển hình:

    我 昨天 在家 喝 咖啡
    wǒ zuótiān zàijiā hē kāfēi
    Tôi hôm qua ở nhà uống cà phê

    Dưới đây là bảng phân tích câu trên :

    Thành phần Tiếng Trung Ý nghĩa
    Chủ ngữ 我 (Wǒ) Tôi
    Thời gian 昨天 (Zuótiān) Hôm qua
    Địa điểm 在家 (Zài jiā) Ở nhà
    Động từ 喝 (Hē) Uống
    Tân ngữ 咖啡 (Kāfēi) Cà phê

    Lưu ý quan trọng: Trong tiếng Trung, trạng ngữ chỉ thời gian và địa điểm phải luôn đứng trước hành động (động từ). Nếu bạn đặt chúng ở cuối câu như tiếng Anh hay tiếng Việt, câu sẽ bị sai ngữ pháp.

    Thêm một ví dụ khác :

    我 下午 在图书馆 学习。
    wǒ xiàwǔ zài túshūguǎn xuéxí

    Bảng phân tích câu trên :

    Chủ ngữ Thời gian Địa điểm Động từ
    我 (wǒ) 下午 (xiàwǔ) 在图书馆 (zài túshūguǎn) 学习 (xuéxí)

    Bây giờ, chúng ta hãy thử nâng cấp câu này lên một chút bằng cách thêm Tân ngữ (đối tượng của hành động).
    Nếu bạn muốn nói cụ thể là học "Tiếng Trung" (汉语 - hànyǔ). Trong tiếng Trung, cụm động từ thường đi theo thứ tự: Động từ + Tân ngữ (giống như tiếng Việt). Vì vậy, "Học tiếng Trung" sẽ là 学习 (Học) + 汉语 (Tiếng Trung).

    Kết hợp với khung xương chúng ta vừa xây dựng, câu hoàn chỉnh sẽ là:
    我 下午 在图书馆 学习 汉语。
    wǒ xiàwǔ zài túshūguǎn xuéxí hànyǔ
    Tôi chiều nay học tiếng Trung ở thư viện.

    Để câu văn sinh động hơn, chúng ta hãy thêm một thành phần rất quan trọng nữa: Cùng với ai (Đối tượng cùng thực hiện hành động).

    Quy tắc tiếp theo bạn cần nhớ: Cụm 和 (Hé - Và/Cùng) + Ai đó cũng phải đứng trước động từ.

    Giả sử bạn muốn nói "Học cùng bạn bè" (和朋友 - hé péngyǒu), ta có câu :

    我 下午 和朋友 在家 学习 汉语
    wǒ xiàwǔ hé péngyǒu zàijiā xuéxí hànyǔ
    Tôi chiều nay cùng bạn bè học tiếng Trung tại nhà

    Trong tư duy ngôn ngữ Trung Quốc, thứ tự ưu tiên thường đi từ "người" đến "không gian". Bạn có thể hiểu một cách logic là: Bạn cần gặp người bạn đó trước (和朋友), sau đó cả hai mới cùng nhau có mặt tại địa điểm (在图书馆) để thực hiện hành động.

    Dưới đây là "Công thức Vàng" đầy đủ nhất để bạn không bao giờ nhầm lẫn trật tự từ:

    Chủ ngữ Thời gian Với ai Ở đâu Làm gì
    我 下午 和朋友 在家 学习
    wǒ xiàwǔ hé péngyǒu zài jiā xuéxí

    Quy tắc ghi nhớ: Thời gian và Địa điểm luôn phải đứng trước hành động. Nếu có "với ai", hãy đặt nó ngay sau thời gian.

    Ví dụ:
    我 今天晚上 和弟弟 在电影院 看电影。
    wǒ jīntiān wǎnshàng hé dìdì zài diànyǐngyuàn kàn diànyǐng
    Tôi tối nay cùng em trai xem phim ở rạp chiếu phim.

    Bạn đã nắm rất chắc "khung xương" của câu. Bây giờ, hãy thử thêm một chút "gia vị" để câu văn linh hoạt hơn: Phó từ phủ định (không - 不 / 没) hoặc Phó từ chỉ tần suất/phạm vi (cũng - 也, đều - 都).

    Quy tắc tiếp theo: vị trí của các Phó từ phủ định hoặc Phó từ chỉ tần suất/phạm vi thường nằm ngay trước các cụm giới từ (như "với ai", "ở đâu").

    Dưới đây là "Công thức Vàng" siêu đầy đủ để bạn tổng kết phần Trật tự từ:

    Chủ ngữ + Thời gian + Phó từ + Với ai + Ở đâu + Động từ + Tân ngữ

    Ví dụ nếu bạn muốn nói "Tôi tối nay không (不 - Bù) cùng em trai xem phim ở rạp", ta có câu sau :

    我 今天晚上 不 和弟弟 在电影院 看电影。
    wǒ jīntiān wǎnshàng bù hé dìdì zài diànyǐngyuàn kàn diànyǐng
    Tôi tối nay không cùng em trai xem phim tại rạp chiếu phim.

    Ngữ Pháp Tiếng Trung

  • Tiếng Trung giao tiếp - Crush trai!
    cuuvihoC cuuviho

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    干嘛 : gànmá : làm gì?, việc gì?, sao vậy?. tại sao?

    傻笑 : shǎxiào : cười khúc khích, cười ngốc nghếch, cười một cách ngớ ngẩn

    肯定 : kěndìng : chắc chắn, nhất định

    告诉 : gàosù : kể, nói cho, báo cho

    秘密 : mìmì : bí mật

    昨天 : zuótiān : Hôm qua

    下午 : xiàwǔ : Buổi chiều

    聚会 : jùhuì : Buổi tiệc

    碰 : pèng : Gặp

    男生 : nánshēng : Chàng trai

    帅 : shuài : Đẹp trai

    真 : zhēn : thật sự

    然后 : ránhòu : sau đó

    说 : shuō : Nói

    说话 : shuōhuà : nói chuyện, trò chuyện

    电话 : diànhuà : điện thoại

    号码 : hàomǎ : con số

    什么样 : như thế nào / ra làm sao

    照片 : zhàopiàn : bức ảnh

    澳大利亚 : àodàlìyǎ : Úc (Australia)

    长得 : zhǎng dé : trông / Nhìn

    高 : gāo : Cao

    胖 : pàng : Mập

    瘦 : shòu : Ốm

    说话 : shuōhuà : nói

    特别 : tèbié : đặc biệt

    温柔 : wēnróu : dịu dàng

    礼貌 : lǐmào : Lịch sự

    眼睛 : yǎnjīng : Mắt

    大 : dà : to lớn

    反正 : fǎnzhèng : dù sao / trong mọi trường hợp

    就是 : jiùshì : nhấn mạnh rằng cái gì đó đúng hoặc đúng như đã nêu

    帅 : shuài : Đẹp trai

    哇 : wa : Wow!

    应该 : yīnggāi : nên, phải

    和 : hé : và, cùng với

    看 : kàn : nhìn, xem, thăm

    考拉 : kǎo lā : Gấu Koala

    哈哈 : hāhā : Ha ha (Cười )

    觉得 : juédé : cảm thấy, nghĩ rằng

    喜欢 : xǐhuān : thích

    为 : wèi : vì

    高兴 : gāoxìng : vui mừng

    继续 : jìxù : tiếp tục

    见面 : jiànmiàn : gặp nhau

    约 : yuē : mời, hẹn

    一起 : yīqǐ : cùng (cùng nhau làm gì)

    喝: hē : uống

    咖啡 : kāfēi : cà phê

    说明 : shuōmíng : giải thích, minh họa, chỉ ra, cho thấy

    打扮 : dǎbàn : trang điểm, trang trí, trang hoàng, ăn diện, ăn mặc

    赶紧 : gǎnjǐn : khẩn trương, mau mau,nhanh chóng, lập tức

    Tiếng Trung Giao Tiếp

  • Tiếng Trung giao tiếp - Bể kèo rồi
    cuuvihoC cuuviho

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    英语: yīngyǔ: Tiếng Anh

    一般: yībān: bình thường, tạm được

    干嘛: gàn má: sao vậy? / tại sao? để hỏi mục đích của đối phương

    问: wèn: Hỏi

    因为: yīnwèi: bởi vì

    不会: bù huì: ý là không biết, không có khả năng

    说: shuō: nói, kể

    但: dàn: nhưng

    去: qù: đi

    美国: měiguó : Mỹ/ Hoa Kỳ

    玩: wán: Chơi

    可是: kěshì: nhưng, nhưng mà

    没有: méiyǒu: không, không có

    假期: jiàqī: kỳ nghỉ, thời gian nghỉ

    你不是还有: nǐ bùshì hái yǒu: không phải cậu vẫn có

    十天的假: shí tiān de jiǎ: mười ngày phép (nghỉ)

    对: duì: phải, đúng

    留: liú: để lại, giữ lại, ở lại

    男朋友: nán péngyǒu: bạn trai

    一起: yīqǐ: cùng nhau

    回: huí: về, trở về

    家: jiā: gia đình, nhà

    父母: fùmǔ: bố mẹ

    人: rén: người, con người

    陪: péi: cùng, đi cùng

    可以: kěyǐ: có thể

    近: jìn: gần

    一点: yīdiǎn: một chút

    地方: dìfāng: nơi, chỗ, địa điểm

    远: yuǎn: xa

    韩国: hánguó: Hàn Quốc

    日本: rìběn: Nhật Bản

    泰国: tàiguó: Thái Lan

    东西: dōngxī: trường hợp này nói đến đồ ăn

    喜欢: xǐhuān: thích

    最喜欢: zuì xǐhuān: thích nhất

    菜: cài: nói về đồ ăn

    尤其: yóuqí: đặc biệt

    拉面: lāmiàn: Ramen

    主意: zhǔyì: ý tưởng

    棒: bàng: tuyệt

    这样: zhèyàng: cách này, thế này, như vậy

    需要: xūyào: cần

    另外: lìngwài: ngoài ra, khác, hơn nữa

    男朋: péngyǒu: bạn bè

    给: gěi: cho

    够: gòu: đủ

    现在: xiànzài: bây giờ, hiện tại

    开始: kāishǐ: bắt đầu

    计划: jìhuà: Kế hoạch

    网上: wǎngshàng: trực tuyến, online

    找: zhǎo: tìm kiếm

    酒店: jiǔdiàn: khách sạn

    订: dìng: đặt, đặt trước

    机票: jīpiào: vé máy bay

    哎呀 : āiyā : biểu đạt trạng thái cảm súc ngạc nhiên, sốc, ngưỡng mộ, nôn nóng.

    等: děng: đợi, chờ

    先: xiān: trước, trước tiên

    确定: quèdìng: xác định

    问题: wèntí : câu hỏi

    会: huì: biết thông qua học tập và rèn luyện

    日语: rìyǔ: Tiếng Nhật

    怎么办?: zěnme bàn: phải làm sao?

    得: dé: phải, cần phải

    推: tuī: hoãn lại, trì hoãn

    两个月: liǎng gè yuè: hai tháng

    学: xué: học

    Tiếng Trung Giao Tiếp

  • 50 Bộ Thủ Thường Dùng Nhất Trong Tiếng Trung
    cuuvihoC cuuviho

    Học bộ thủ là nền tảng quan trọng nhất để nhớ mặt chữ Hán, hiểu ý nghĩa và cách tra từ điển hiệu quả. Dưới đây là danh sách 50 bộ thủ phổ biến nhất mà bất kỳ người học tiếng Trung nào cũng cần phải nắm vững.

    Tên Bộ Thủ Hình Động Phát Âm Phiên Âm Ý Nghĩa Ví Dụ
    1. 一 (Nhất) Nhất yī Số một 三 (sān) - Ba
    2. 人 / 亻 (Nhân) Nhân rén Con người 他 (tā) - Anh ấy
    3. 口 (Khẩu) Khẩu kǒu Cái miệng 吃 (chī) - Ăn
    4. 土 (Thổ) Thổ tǔ Đất đai 地 (dì) - Mặt đất
    5. 女 (Nữ) Nữ nǚ Phụ nữ 妈 (mā) - Mẹ
    6. 心 / 忄 (Tâm) Tâm xīn Trái tim, tâm trí 想 (xiǎng) - Suy nghĩ
    7. 手 / 扌 (Thủ) Thủ shǒu Bàn tay 打 (dǎ) - Đánh
    8. 日 (Nhật) Nhật rì Mặt trời, ngày 明 (míng) - Tươi sáng
    9. 月 (Nguyệt) Nguyệt yuè Mặt trăng, tháng 期 (qī) - Kì hạn
    10. 木 (Mộc) Mộc mù Cây cối, gỗ 林 (lín) - Rừng
    11. 水 / 氵 (Thủy) Thủy shuǐ Nước 河 (hé) - Dòng sông
    12. 火 / 灬 (Hỏa) Hỏa huǒ Ngọn lửa 热 (rè) - Nóng
    13. 言 / 讠 (Ngôn) Ngôn yán Lời nói 说 (shuō) - Nói
    14. 刀 / 刂 (Đao) Đao dāo Con dao 切 (qiē) - Cắt
    15. 彳 (Sách) Sách chì Bước chân ngắn 行 (xíng) - Đi lại
    16. 辶 (Xước) Xước chuò Đi, chạy 过 (guò) - Đi qua
    17. 阝 (Phụ/Ấp) Phụ/Ấp fǔ / yì Gò đất / Thành phố 阳 (yáng) - Ánh dương
    18. 糸 / 纟 (Mịch) Mịch mì Sợi tơ nhỏ 红 (hóng) - Màu đỏ
    19. 艹 (Thảo) Thảo cǎo Cỏ cây 花 (huā) - Bông hoa
    20. 宀 (Miên) Miên mián Mái nhà 家 (jiā) - Gia đình
    21. 贝 (Bối) Bối bèi Vỏ sò, tiền bạc 贵 (guì) - Đắt đỏ
    22. 目 (Mục) Mục mù Con mắt 看 (kàn) - Nhìn
    23. 金 / 钅 (Kim) Kim jīn Vàng, kim loại 钱 (qián) - Tiền
    24. 食 / 饣 (Thực) Thực shí Thức ăn 饭 (fàn) - Bữa cơm
    25. 疒 (Nạch) Nạch nè Bệnh tật 病 (bìng) - Căn bệnh
    26. 衣 / 衤 (Y) Y yī Quần áo 裤 (kù) - Cái quần
    27. 示 / 礻 (Thị) Thị shì Thần đất, chỉ thị 祝 (zhù) - Chúc mừng
    28. 竹 / ⺮ (Trúc) Trúc zhú Cây trúc, tre 笔 (bǐ) - Cây bút
    29. 足 (Túc) Túc zú Bàn chân 跑 (pǎo) - Chạy
    30. 门 (Môn) Môn mén Cánh cửa 问 (wèn) - Hỏi
    31. 雨 (Vũ) Vũ yǔ Cơn mưa 雪 (xuě) - Tuyết
    32. 页 (Hiệt) Hiệt yè Trang giấy, cái đầu 顶 (dǐng) - Đỉnh
    33. 马 (Mã) Mã mǎ Con ngựa 骑 (qí) - Cưỡi
    34. 鸟 (Điểu) Điểu niǎo Con chim 鸡 (jī) - Con gà
    35. 车 (Xa) Xa chē Xe cộ 军 (jūn) - Quân đội
    36. 广 (Nghiễm) Nghiễm guǎng Ngôi nhà rộng 店 (diàn) - Cửa hàng
    37. 尸 (Thi) Thi shī Xác chết, hiên nhà 局 (jú) - Cục, sở
    38. 力 (Lực) Lực lì Sức mạnh 动 (dòng) - Chuyển động
    39. 又 (Hựu) Hựu yòu Lại nữa, tay phải 双 (shuāng) - Một đôi
    40. 戈 (Qua) Qua gē Vũ khí (cây qua) 我 (wǒ) - Tôi
    41. 弓 (Cung) Cung gōng Cây cung 张 (zhāng) - Lượng từ tờ/cái
    42. 大 (Đại) Đại dà To lớn 天 (tiān) - Bầu trời
    43. 小 / ⺌ (Tiểu) Tiểu xiǎo Nhỏ bé 少 (shǎo) - Ít ỏi
    44. 走 (Tẩu) Tẩu zǒu Đi bộ, chạy 起 (qǐ) - Thức dậy
    45. 酉 (Dậu) Dậu yǒu Bình rượu, phương Tây 醉 (zuì) - Say xỉn
    46. 斤 (Cân) Cân jīn Cây búa, cái rìu 新 (xīn) - Mới mẻ
    47. 巾 (Cân) Cân jīn Khăn quàng, vải 帮 (bāng) - Giúp đỡ
    48. 子 (Tử) Tử zǐ Con cái 孩 (hái) - Đứa trẻ
    49. 寸 (Thốn) Thốn cùn Tấc (đơn vị đo) 时 (shí) - Thời gian
    50. 肉 / 月 (Nhục) Nhục ròu Thịt 胖 (pàng) - Béo, mập
    Tiếng Trung Cơ Bản

  • Tiếng Trung giao tiếp - Mua đồ nấu ăn
    cuuvihoC cuuviho

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    超市: chāoshì: siêu thị

    买: mǎi: mua

    东西: dōngxī : đồ, đồ đạc, đồ vật

    盒: hé: hộp

    牛奶: niúnǎi : sữa

    水果: shuǐguǒ : trái cây

    瓶: píng : chai

    橙汁: chéngzhī : nước cam

    苹果: píngguǒ : trái táo

    汁: zhī: nước ép

    牛排: niúpái : bít tết

    鱼: yú : cá

    蔬菜: shūcài : rau, rau cải

    白菜: báicài : bắp cải

    芦笋: lúsǔn : măng tây

    土豆: tǔdòu : Khoai tây

    烧: shāo : xào, chiên, nướng.. (chỉ cách nấu ăn)

    炒: chǎo : xào, rang

    蒸: zhēng : chưng, hấp

    烤: kǎo : nướng

    除了: chúle : ngoài ra/ ngoài/ ngoại trừ

    果汁: guǒzhī : nước ép

    其他: qítā : cái khác, khác

    饮料: yǐnliào: đồ uống

    可乐: kělè : coca

    雪碧: xuěbì : Sprite

    水: shuǐ : nước

    一共: yīgòng : tổng cộng

    钱: qián : tiền

    块: kuài : tệ (đồng)

    便宜: piányí : rẻ

    贵: guì : đắt

    巧克力: qiǎokèlì : Sô cô la

    知道: zhīdào : biết

    Tiếng Trung Giao Tiếp
  • Login

  • Don't have an account? Register

  • Login or register to search.
Powered by NodeBB Contributors
  • First post
    Last post
0
  • Categories
  • Recent
  • Tags
  • Popular
  • Từ điển Việt-Trung
  • World
  • Users
  • Groups