Series tiếng Trung A | Tập 1 : Khách từ phương xa
-
Từ mới :
女士: nǚshì: nữ sĩ, bà, phu nhân (thường dùng trong trường hợp ngoại giao)
优先: yōuxiān: ưu tiên咱们: zánmen: chúng ta, chúng mình (bao gồm cả người nói và người nghe)
确定: quèdìng: xác định, chắc chắn
舅舅: jiùjiu: cậu
过年: guònián: ăn tết事情: shìqíng: việc, sự tình, chuyện
办: bàn: xử lý, lo liệu, làm一会儿: yī huìr: một lúc, một lát, lát nữa
接: jiē: đón门口: ménkǒu: cửa, cổng
集合: jíhé: tập hợp, tụ tập, tập trung犟: jiàng: cố chấp, cứng đầu
老头: lǎotóu: ông già, ông lão亲自: qīnzì: tự mình, chính mình, đích thân (làm gì đó)
贴: tiē: dán
对联: duìlián: câu đối孩子: háizi: con cái, con, trẻ em, con nít
不行: bùxíng: không được, không thể, không được phép得 : děi - động từ : cần, cần phải, phải
年货: niánhuò: hàng tết, đồ tết
办年货 : bàn nián huò : chuẩn bị hàng tết, mua sắm đồ tết家里: jiālǐ: trong nhà, trong gia đình, nhà (của bản thân)
地址: dìzhǐ: địa chỉ, chỗ ở按照: ànzhào: dựa theo, chiếu theo, theo, dựa vào
得到 : dé dào : được; đạt được; nhận được紫: zǐ
笋: sǔn
破冰: pòbīng
辞: cí
旧岁: jiù suì:得意: déyì: hoan hỉ
新春: xīnchūn: năm mới, xuân mới, tân xuân迎春: yíngchūn: nghinh xuân
福: fú: hạnh phúc, phúc好嘞: hǎo lei: được rồi; được chứ
嘞: lei: thôi, rồi, nhé喂: wéi: alô khi trả lời điện thoại
挂: guà : cúp, đặt, ngắt, tắt (điện thoại)
拜年: bàinián: chúc tết
短跑 : duǎnpǎo : chạy nước rút, chạy cự ly ngắn
速度 : sùdù : tốc độ, vận tốc
梯 : tī : cái thang
跟前 : gēnqián :cạnh, gần, bên cạnh
订 : dìng : đặt
专人 : zhuānrén : chuyên gia, người phụ trách chuyên môn
送 : sòng : đưa, giao, gửi鞭炮 : biānpào : pháo nổ; pháo; tràng pháo; dây pháo
差不多 : chàbùduō : gần, gần như, đương đối, tàm tạm
碰 : pèng : đụng; chạm; va; cụng
踩 : cǎi : giẫm; đạp; đứng
脚 : jiǎo : chân (chân của người, động vật hay đồ vật)北 : běi : bắc, phía bắc
街 : jiē : phố, đường phố人家 : rénjiā : người ta (chỉ người nào đó)
指 : zhǐ : chỉ
难道 : nándào : lẽ nào, chẳng lẽ, chẳng nhẽ
外国 : wàiguó : nước ngoài, ngoại quốc聪明 : cōngmíng : thông minh
连 : lián : ngay cả, ngay đến, đến cả; (used with 也, 都 etc) even
闹 : nào : ồn ào / hỗn loạn
地球 : dìqiú : địa cầu, trái đất
圆 : yuán : tròn, hình cầu
绕 : rào : quanh quẩn, vòng quanh (chuyển động, di chuyển)遍 : biàn : lần, lượt, đợt
迷路 : mílù : lạc đường
口子 : kǒuzi : bạn đời..
争 : zhēng : tranh giành; tranh đoạt; giành giật
成天 : chéngtiān : suốt ngày, cả ngày
抢 : qiǎng : cướp, cướp đoạt, giành, giành giật姑娘 : gū niang : cô nương, cô gái (chỉ con gái chưa lấy chồng)
蛋糕 : dàn gāo : bánh ngọt, bánh kem
赶紧 : gǎn jǐn : khẩn trương, mau mau, nhanh chóng
人家 : rén jiā : người ta, người khác
结 : jié : thanh toán, trả tiền
一定 : yī dìng : nhất định
付款 : fù kuǎn : trả tiền, thanh toán
刚才 : gāng cái : lúc nãy, vừa mới, vừa rồi
清楚 : qīngchǔ : rõ, rõ ràng
累 : lèi : mệt mỏi; vất vả
歇 : xiē : nghỉ ngơi, nghỉ
瓜子 : guāzǐ : hạt dưa
估计 : gū jì : có lẽ, chắc, chắc là
大年三十 : dà nián sānshí : đêm 30 tết, đêm giao thừa, ngày cuối cùng của năm âm lịch
放假 : fàng jià : nghỉ lễ, nghỉ tết
雇 : gù : thuê, mướn
临时 : lín shí : tạm, tạm thời
临时工 : línshí gōng : nhân viên thời vụ
替 : tì : thay thế; thay
辛苦 : xīnkǔ : vất vả, cực nhọc
本来 : běn lái : lúc đầu, ban đầu, vốn dĩ
不过 : bùguò : chỉ là, chẳng qua là
位 : wèi : classifier for people (honorific)
方向 : fāngxiàng : hướng, phương, phương hướng
容易 : róngyì : dễ, dễ dàng
够 : gòu : đủ, thật là (một mức độ nhất định)
气人 : qìrén : tức giận, khó chịu, bực mình
瞎 : xiā : vớ vẩn
参观 : cān guān : tham quan
呗 : bei : thôi, thì, vậy (dùng trong phân câu hoặc cuối câu, biểu thị ngữ khí miễn cưỡng đồng ý hoặc nhượng bộ)
房间 : fángjiān : phòng, căn phòng
认生 : rèn shēng : sợ người lạ, ngại với người lạ
记得 : jìde : nhớ
阿姨 : āyí : dì, cô, mợ, thím, bác gái
聪明 : cōngmíng : thông minh
帅哥 : shuàigē : đẹp trai, soái ca
认识 : rènshí : biết, quen, quen biết
孙子 : sūnzǐ : cháu trai, cháu ruột
准备 : zhǔnbèi : chuẩn bị
怪不得 : guàibùdé : thảo nào, chẳng trách, chả trách, hèn chi
干吗 : gànma : làm gì, làm cái gì, tại sao, vì sao
瞒 : mán : giấu
误会 : wùhuì : hiểu lầm
怨 : yuàn : trách móc
儿子 : érzǐ : con trai
重要 : zhòngyào : quan trọng
信息 : xìnxī : thông tin, tin tức
冤枉 : yuānwang : oan, oan uổng, bất công, oan ức
解释 : jiěshì : giải thích
今年 : jīnnián : năm nay
春节 : chūnjié : Tết âm lịch, Tết Nguyên Đán
舅妈 : jiùmā : mợ (vợ của chú/cậu bên ngoại)
买 : mǎi : mua
表哥 : biǎo gē : anh họ
表嫂 : biǎo sǎo : chị dâu (vợ của anh họ hoặc em họ)
正式 : zhèngshì : chính thức
东方 : dōngfāng : phương đông, phía đông
文化 : wénhuà : văn hoá
崇拜 : chóngbài : tôn thờ, sùng bái, ngưỡng mộ
孔子 : kǒngzǐ : Khổng Tử
学院 : xuéyuàn : học viện
觉得 : juédé : cảm thấy
够 : gòu : đủ
于是 : yúshì : thế là, thế nên, do vậy, nên là
飞 : fēi : bay
深造 : shēnzào : học chuyên sâu
远方 : yuǎnfāng : phương xa
就是说 : jiùshì shuō : nghĩa là, tức là, chính là nói, có nghĩa là
大老远 : dà lǎo yuǎn : rất xa, cách xa
入席 : rùxí : an tọa, vào chỗ ngồi, ngồi vào vị trí (hội nghị, tiệc tùng)
为了 : wèile : để, vì (cho mục đích nào đó)
举杯 : jǔ bēi : nâng ly, nâng cốc
Hello! It looks like you're interested in this conversation, but you don't have an account yet.
Getting fed up of having to scroll through the same posts each visit? When you register for an account, you'll always come back to exactly where you were before, and choose to be notified of new replies (either via email, or push notification). You'll also be able to save bookmarks and upvote posts to show your appreciation to other community members.
With your input, this post could be even better 💗
Register Login
