Skip to content
  • Categories
  • Recent
  • Tags
  • Popular
  • Từ điển Việt-Trung
  • World
  • Users
  • Groups
Skins
  • Light
  • Brite
  • Cerulean
  • Cosmo
  • Flatly
  • Journal
  • Litera
  • Lumen
  • Lux
  • Materia
  • Minty
  • Morph
  • Pulse
  • Sandstone
  • Simplex
  • Sketchy
  • Spacelab
  • United
  • Yeti
  • Zephyr
  • Dark
  • Cyborg
  • Darkly
  • Quartz
  • Slate
  • Solar
  • Superhero
  • Vapor

  • Default (No Skin)
  • No Skin
Collapse
Brand Logo
  1. Home
  2. Tự Học Tiếng Trung
  3. Series tiếng Trung A
  4. Series tiếng Trung A | Tập 1 : Khách từ phương xa

Series tiếng Trung A | Tập 1 : Khách từ phương xa

Scheduled Pinned Locked Moved Series tiếng Trung A
1 Posts 1 Posters 30 Views 1 Watching
  • Oldest to Newest
  • Newest to Oldest
  • Most Votes
Reply
  • Reply as topic
Log in to reply
This topic has been deleted. Only users with topic management privileges can see it.
  • cuuvihoC Offline
    cuuvihoC Offline
    cuuviho
    wrote last edited by
    #1

    Từ điển Việt-Trung 📚

    Từ mới :

    女士: nǚshì: nữ sĩ, bà, phu nhân (thường dùng trong trường hợp ngoại giao)
    优先: yōuxiān: ưu tiên

    咱们: zánmen: chúng ta, chúng mình (bao gồm cả người nói và người nghe)

    确定: quèdìng: xác định, chắc chắn

    舅舅: jiùjiu: cậu
    过年: guònián: ăn tết

    事情: shìqíng: việc, sự tình, chuyện
    办: bàn: xử lý, lo liệu, làm

    一会儿: yī huìr: một lúc, một lát, lát nữa
    接: jiē: đón

    门口: ménkǒu: cửa, cổng
    集合: jíhé: tập hợp, tụ tập, tập trung

    犟: jiàng: cố chấp, cứng đầu
    老头: lǎotóu: ông già, ông lão

    亲自: qīnzì: tự mình, chính mình, đích thân (làm gì đó)
    贴: tiē: dán
    对联: duìlián: câu đối

    孩子: háizi: con cái, con, trẻ em, con nít
    不行: bùxíng: không được, không thể, không được phép

    得 : děi - động từ : cần, cần phải, phải

    年货: niánhuò: hàng tết, đồ tết
    办年货 : bàn nián huò : chuẩn bị hàng tết, mua sắm đồ tết

    家里: jiālǐ: trong nhà, trong gia đình, nhà (của bản thân)
    地址: dìzhǐ: địa chỉ, chỗ ở

    按照: ànzhào: dựa theo, chiếu theo, theo, dựa vào
    得到 : dé dào : được; đạt được; nhận được

    紫: zǐ
    笋: sǔn
    破冰: pòbīng
    辞: cí
    旧岁: jiù suì:

    得意: déyì: hoan hỉ
    新春: xīnchūn: năm mới, xuân mới, tân xuân

    迎春: yíngchūn: nghinh xuân
    福: fú: hạnh phúc, phúc

    好嘞: hǎo lei: được rồi; được chứ
    嘞: lei: thôi, rồi, nhé

    喂: wéi: alô khi trả lời điện thoại

    挂: guà : cúp, đặt, ngắt, tắt (điện thoại)

    拜年: bàinián: chúc tết

    短跑 : duǎnpǎo : chạy nước rút, chạy cự ly ngắn

    速度 : sùdù : tốc độ, vận tốc

    梯 : tī : cái thang

    跟前 : gēnqián :cạnh, gần, bên cạnh

    订 : dìng : đặt

    专人 : zhuānrén : chuyên gia, người phụ trách chuyên môn
    送 : sòng : đưa, giao, gửi

    鞭炮 : biānpào : pháo nổ; pháo; tràng pháo; dây pháo

    差不多 : chàbùduō : gần, gần như, đương đối, tàm tạm

    碰 : pèng : đụng; chạm; va; cụng

    踩 : cǎi : giẫm; đạp; đứng
    脚 : jiǎo : chân (chân của người, động vật hay đồ vật)

    北 : běi : bắc, phía bắc
    街 : jiē : phố, đường phố

    人家 : rénjiā : người ta (chỉ người nào đó)

    指 : zhǐ : chỉ

    难道 : nándào : lẽ nào, chẳng lẽ, chẳng nhẽ
    外国 : wàiguó : nước ngoài, ngoại quốc

    聪明 : cōngmíng : thông minh

    连 : lián : ngay cả, ngay đến, đến cả; (used with 也, 都 etc) even

    闹 : nào : ồn ào / hỗn loạn

    地球 : dìqiú : địa cầu, trái đất
    圆 : yuán : tròn, hình cầu
    绕 : rào : quanh quẩn, vòng quanh (chuyển động, di chuyển)

    遍 : biàn : lần, lượt, đợt

    迷路 : mílù : lạc đường

    口子 : kǒuzi : bạn đời..

    争 : zhēng : tranh giành; tranh đoạt; giành giật

    成天 : chéngtiān : suốt ngày, cả ngày
    抢 : qiǎng : cướp, cướp đoạt, giành, giành giật

    姑娘 : gū niang : cô nương, cô gái (chỉ con gái chưa lấy chồng)

    蛋糕 : dàn gāo : bánh ngọt, bánh kem

    赶紧 : gǎn jǐn : khẩn trương, mau mau, nhanh chóng

    人家 : rén jiā : người ta, người khác

    结 : jié : thanh toán, trả tiền

    一定 : yī dìng : nhất định

    付款 : fù kuǎn : trả tiền, thanh toán

    刚才 : gāng cái : lúc nãy, vừa mới, vừa rồi

    清楚 : qīngchǔ : rõ, rõ ràng

    累 : lèi : mệt mỏi; vất vả

    歇 : xiē : nghỉ ngơi, nghỉ

    瓜子 : guāzǐ : hạt dưa

    估计 : gū jì : có lẽ, chắc, chắc là

    大年三十 : dà nián sānshí : đêm 30 tết, đêm giao thừa, ngày cuối cùng của năm âm lịch

    放假 : fàng jià : nghỉ lễ, nghỉ tết

    雇 : gù : thuê, mướn

    临时 : lín shí : tạm, tạm thời

    临时工 : línshí gōng : nhân viên thời vụ

    替 : tì : thay thế; thay

    辛苦 : xīnkǔ : vất vả, cực nhọc

    本来 : běn lái : lúc đầu, ban đầu, vốn dĩ

    不过 : bùguò : chỉ là, chẳng qua là

    位 : wèi : classifier for people (honorific)

    方向 : fāngxiàng : hướng, phương, phương hướng

    容易 : róngyì : dễ, dễ dàng

    够 : gòu : đủ, thật là (một mức độ nhất định)

    气人 : qìrén : tức giận, khó chịu, bực mình

    瞎 : xiā : vớ vẩn

    参观 : cān guān : tham quan

    呗 : bei : thôi, thì, vậy (dùng trong phân câu hoặc cuối câu, biểu thị ngữ khí miễn cưỡng đồng ý hoặc nhượng bộ)

    房间 : fángjiān : phòng, căn phòng

    认生 : rèn shēng : sợ người lạ, ngại với người lạ

    记得 : jìde : nhớ

    阿姨 : āyí : dì, cô, mợ, thím, bác gái

    聪明 : cōngmíng : thông minh

    帅哥 : shuàigē : đẹp trai, soái ca

    认识 : rènshí : biết, quen, quen biết

    孙子 : sūnzǐ : cháu trai, cháu ruột

    准备 : zhǔnbèi : chuẩn bị

    怪不得 : guàibùdé : thảo nào, chẳng trách, chả trách, hèn chi

    干吗 : gànma : làm gì, làm cái gì, tại sao, vì sao

    瞒 : mán : giấu

    误会 : wùhuì : hiểu lầm

    怨 : yuàn : trách móc

    儿子 : érzǐ : con trai

    重要 : zhòngyào : quan trọng

    信息 : xìnxī : thông tin, tin tức

    冤枉 : yuānwang : oan, oan uổng, bất công, oan ức

    解释 : jiěshì : giải thích

    今年 : jīnnián : năm nay

    春节 : chūnjié : Tết âm lịch, Tết Nguyên Đán

    舅妈 : jiùmā : mợ (vợ của chú/cậu bên ngoại)

    买 : mǎi : mua

    表哥 : biǎo gē : anh họ

    表嫂 : biǎo sǎo : chị dâu (vợ của anh họ hoặc em họ)

    正式 : zhèngshì : chính thức

    东方 : dōngfāng : phương đông, phía đông

    文化 : wénhuà : văn hoá

    崇拜 : chóngbài : tôn thờ, sùng bái, ngưỡng mộ

    孔子 : kǒngzǐ : Khổng Tử

    学院 : xuéyuàn : học viện

    觉得 : juédé : cảm thấy

    够 : gòu : đủ

    于是 : yúshì : thế là, thế nên, do vậy, nên là

    飞 : fēi : bay

    深造 : shēnzào : học chuyên sâu

    远方 : yuǎnfāng : phương xa

    就是说 : jiùshì shuō : nghĩa là, tức là, chính là nói, có nghĩa là

    大老远 : dà lǎo yuǎn : rất xa, cách xa

    入席 : rùxí : an tọa, vào chỗ ngồi, ngồi vào vị trí (hội nghị, tiệc tùng)

    为了 : wèile : để, vì (cho mục đích nào đó)

    举杯 : jǔ bēi : nâng ly, nâng cốc

    1 Reply Last reply
    0

    Hello! It looks like you're interested in this conversation, but you don't have an account yet.

    Getting fed up of having to scroll through the same posts each visit? When you register for an account, you'll always come back to exactly where you were before, and choose to be notified of new replies (either via email, or push notification). You'll also be able to save bookmarks and upvote posts to show your appreciation to other community members.

    With your input, this post could be even better 💗

    Register Login
    Reply
    • Reply as topic
    Log in to reply
    • Oldest to Newest
    • Newest to Oldest
    • Most Votes


    • Login

    • Don't have an account? Register

    • Login or register to search.
    Powered by NodeBB Contributors
    • First post
      Last post
    0
    • Categories
    • Recent
    • Tags
    • Popular
    • Từ điển Việt-Trung
    • World
    • Users
    • Groups