Skip to content

Series tiếng Trung A

1 Topics 1 Posts

This category can be followed from the open social web via the handle series-tiếng-trung-a@kage9.com

  • Series tiếng Trung A | Tập 1 : Khách từ phương xa

    1
    0 Votes
    1 Posts
    30 Views
    cuuvihoC
    https://youtu.be/JWa0KkjKKjs Từ điển Việt-Trung Từ mới : 女士: nǚshì: nữ sĩ, bà, phu nhân (thường dùng trong trường hợp ngoại giao) 优先: yōuxiān: ưu tiên 咱们: zánmen: chúng ta, chúng mình (bao gồm cả người nói và người nghe) 确定: quèdìng: xác định, chắc chắn 舅舅: jiùjiu: cậu 过年: guònián: ăn tết 事情: shìqíng: việc, sự tình, chuyện 办: bàn: xử lý, lo liệu, làm 一会儿: yī huìr: một lúc, một lát, lát nữa 接: jiē: đón 门口: ménkǒu: cửa, cổng 集合: jíhé: tập hợp, tụ tập, tập trung 犟: jiàng: cố chấp, cứng đầu 老头: lǎotóu: ông già, ông lão 亲自: qīnzì: tự mình, chính mình, đích thân (làm gì đó) 贴: tiē: dán 对联: duìlián: câu đối 孩子: háizi: con cái, con, trẻ em, con nít 不行: bùxíng: không được, không thể, không được phép 得 : děi - động từ : cần, cần phải, phải 年货: niánhuò: hàng tết, đồ tết 办年货 : bàn nián huò : chuẩn bị hàng tết, mua sắm đồ tết 家里: jiālǐ: trong nhà, trong gia đình, nhà (của bản thân) 地址: dìzhǐ: địa chỉ, chỗ ở 按照: ànzhào: dựa theo, chiếu theo, theo, dựa vào 得到 : dé dào : được; đạt được; nhận được 紫: zǐ 笋: sǔn 破冰: pòbīng 辞: cí 旧岁: jiù suì: 得意: déyì: hoan hỉ 新春: xīnchūn: năm mới, xuân mới, tân xuân 迎春: yíngchūn: nghinh xuân 福: fú: hạnh phúc, phúc 好嘞: hǎo lei: được rồi; được chứ 嘞: lei: thôi, rồi, nhé 喂: wéi: alô khi trả lời điện thoại 挂: guà : cúp, đặt, ngắt, tắt (điện thoại) 拜年: bàinián: chúc tết 短跑 : duǎnpǎo : chạy nước rút, chạy cự ly ngắn 速度 : sùdù : tốc độ, vận tốc 梯 : tī : cái thang 跟前 : gēnqián :cạnh, gần, bên cạnh 订 : dìng : đặt 专人 : zhuānrén : chuyên gia, người phụ trách chuyên môn 送 : sòng : đưa, giao, gửi 鞭炮 : biānpào : pháo nổ; pháo; tràng pháo; dây pháo 差不多 : chàbùduō : gần, gần như, đương đối, tàm tạm 碰 : pèng : đụng; chạm; va; cụng 踩 : cǎi : giẫm; đạp; đứng 脚 : jiǎo : chân (chân của người, động vật hay đồ vật) 北 : běi : bắc, phía bắc 街 : jiē : phố, đường phố 人家 : rénjiā : người ta (chỉ người nào đó) 指 : zhǐ : chỉ 难道 : nándào : lẽ nào, chẳng lẽ, chẳng nhẽ 外国 : wàiguó : nước ngoài, ngoại quốc 聪明 : cōngmíng : thông minh 连 : lián : ngay cả, ngay đến, đến cả; (used with 也, 都 etc) even 闹 : nào : ồn ào / hỗn loạn 地球 : dìqiú : địa cầu, trái đất 圆 : yuán : tròn, hình cầu 绕 : rào : quanh quẩn, vòng quanh (chuyển động, di chuyển) 遍 : biàn : lần, lượt, đợt 迷路 : mílù : lạc đường 口子 : kǒuzi : bạn đời.. 争 : zhēng : tranh giành; tranh đoạt; giành giật 成天 : chéngtiān : suốt ngày, cả ngày 抢 : qiǎng : cướp, cướp đoạt, giành, giành giật 姑娘 : gū niang : cô nương, cô gái (chỉ con gái chưa lấy chồng) 蛋糕 : dàn gāo : bánh ngọt, bánh kem 赶紧 : gǎn jǐn : khẩn trương, mau mau, nhanh chóng 人家 : rén jiā : người ta, người khác 结 : jié : thanh toán, trả tiền 一定 : yī dìng : nhất định 付款 : fù kuǎn : trả tiền, thanh toán 刚才 : gāng cái : lúc nãy, vừa mới, vừa rồi 清楚 : qīngchǔ : rõ, rõ ràng 累 : lèi : mệt mỏi; vất vả 歇 : xiē : nghỉ ngơi, nghỉ 瓜子 : guāzǐ : hạt dưa 估计 : gū jì : có lẽ, chắc, chắc là 大年三十 : dà nián sānshí : đêm 30 tết, đêm giao thừa, ngày cuối cùng của năm âm lịch 放假 : fàng jià : nghỉ lễ, nghỉ tết 雇 : gù : thuê, mướn 临时 : lín shí : tạm, tạm thời 临时工 : línshí gōng : nhân viên thời vụ 替 : tì : thay thế; thay 辛苦 : xīnkǔ : vất vả, cực nhọc 本来 : běn lái : lúc đầu, ban đầu, vốn dĩ 不过 : bùguò : chỉ là, chẳng qua là 位 : wèi : classifier for people (honorific) 方向 : fāngxiàng : hướng, phương, phương hướng 容易 : róngyì : dễ, dễ dàng 够 : gòu : đủ, thật là (một mức độ nhất định) 气人 : qìrén : tức giận, khó chịu, bực mình 瞎 : xiā : vớ vẩn 参观 : cān guān : tham quan 呗 : bei : thôi, thì, vậy (dùng trong phân câu hoặc cuối câu, biểu thị ngữ khí miễn cưỡng đồng ý hoặc nhượng bộ) 房间 : fángjiān : phòng, căn phòng 认生 : rèn shēng : sợ người lạ, ngại với người lạ 记得 : jìde : nhớ 阿姨 : āyí : dì, cô, mợ, thím, bác gái 聪明 : cōngmíng : thông minh 帅哥 : shuàigē : đẹp trai, soái ca 认识 : rènshí : biết, quen, quen biết 孙子 : sūnzǐ : cháu trai, cháu ruột 准备 : zhǔnbèi : chuẩn bị 怪不得 : guàibùdé : thảo nào, chẳng trách, chả trách, hèn chi 干吗 : gànma : làm gì, làm cái gì, tại sao, vì sao 瞒 : mán : giấu 误会 : wùhuì : hiểu lầm 怨 : yuàn : trách móc 儿子 : érzǐ : con trai 重要 : zhòngyào : quan trọng 信息 : xìnxī : thông tin, tin tức 冤枉 : yuānwang : oan, oan uổng, bất công, oan ức 解释 : jiěshì : giải thích 今年 : jīnnián : năm nay 春节 : chūnjié : Tết âm lịch, Tết Nguyên Đán 舅妈 : jiùmā : mợ (vợ của chú/cậu bên ngoại) 买 : mǎi : mua 表哥 : biǎo gē : anh họ 表嫂 : biǎo sǎo : chị dâu (vợ của anh họ hoặc em họ) 正式 : zhèngshì : chính thức 东方 : dōngfāng : phương đông, phía đông 文化 : wénhuà : văn hoá 崇拜 : chóngbài : tôn thờ, sùng bái, ngưỡng mộ 孔子 : kǒngzǐ : Khổng Tử 学院 : xuéyuàn : học viện 觉得 : juédé : cảm thấy 够 : gòu : đủ 于是 : yúshì : thế là, thế nên, do vậy, nên là 飞 : fēi : bay 深造 : shēnzào : học chuyên sâu 远方 : yuǎnfāng : phương xa 就是说 : jiùshì shuō : nghĩa là, tức là, chính là nói, có nghĩa là 大老远 : dà lǎo yuǎn : rất xa, cách xa 入席 : rùxí : an tọa, vào chỗ ngồi, ngồi vào vị trí (hội nghị, tiệc tùng) 为了 : wèile : để, vì (cho mục đích nào đó) 举杯 : jǔ bēi : nâng ly, nâng cốc